Fulham F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Fulham F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 8 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 1, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 15
Sân vận động
Craven Cottage, London
Phong độ
WLWLL Fulham F.C.
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 11' R. Jiménez · K. Tete 1-0
  2. HT1-0
  3. 50' Saša Lukić
  4. 52' 1-1 W. Saliba · K. Havertz
  5. 60' Andreas Pereira E. Smith Rowe
  6. 60' H. Wilson Adama Traoré
  7. 60' Gabriel Martinelli L. Trossard
  8. 72' Calvin Bassey
  9. 74' Gabriel Jesus K. Havertz
  10. 74' Mikel Merino Jorginho
  11. 79' Raúl Jiménez
  12. 79' Rodrigo Muniz R. Jiménez
  13. 79' E. Nwaneri M. Ødegaard
  14. 82' Gabriel Martinelli
  15. 85' Antonee Robinson
  16. 90'+7 Declan Rice
  17. 90' Bukayo Saka
  18. 90'+1 Jorge Cuenca S. Lukić
  19. FT1-1

Đội hình

Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 1B. Leno 7.3
  2. 2K. Tete 7.2
  3. 31I. Diop 6.9
  4. 3C. Bassey 6.6
  5. 33A. Robinson 6.6
  6. 16S. Berge 7.3
  7. 20S. Lukić ▼ 90' 7.2
  8. 17A. Iwobi 6.3
  9. 32E. Smith Rowe ▼ 60' 6.5
  10. 11Adama Traoré ▼ 60' 6.5
  11. 7R. Jiménez ▼ 79' 7.5

Dự bị 9

  1. 18Andreas Pereira ▲ 60' 6.6
  2. 8H. Wilson ▲ 60' 6.3
  3. 9Rodrigo Muniz ▲ 79' 6.6
  4. 15Jorge Cuenca ▲ 90'
  5. 23S. Benda
  6. 30R. Sessegnon
  7. 21T. Castagne
  8. 24J. King
  9. 47M. Godo
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 22David Raya 6.6
  2. 5T. Partey 6.7
  3. 2W. Saliba 7.3
  4. 15J. Kiwior 6.6
  5. 12J. Timber 6.7
  6. 8M. Ødegaard ▼ 79' 6.6
  7. 20Jorginho ▼ 74' 7.2
  8. 41D. Rice 8.3
  9. 7B. Saka 7.3
  10. 29K. Havertz ▼ 74' 6.9
  11. 19L. Trossard ▼ 60' 7.2

Dự bị 9

  1. 11Gabriel Martinelli ▲ 60' 6.5
  2. 9Gabriel Jesus ▲ 74' 6.7
  3. 23Mikel Merino ▲ 74' 6.2
  4. 53E. Nwaneri ▲ 79' 6.6
  5. 32Neto
  6. 76A. Heaven
  7. 30R. Sterling
  8. 3K. Tierney
  9. 49M. Lewis-Skelly

Thống kê

040
620
34%Kiểm soát bóng66%
2Dứt điểm12
2Trúng đích4
0Chệch đích8
2Sút trong vòng cấm10
0Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn0
0Phạt góc6
0Việt vị3
10Phạm lỗi9
4Thẻ vàng2
3Cứu thua1
-0.56Bàn thắng ngăn chặn-0.56
302Chuyền bóng587
218Chuyền chính xác522
72%Chính xác chuyền89%
0.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.03

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu63
68Ghi được122
63Thủng lưới57
1.45Bàn thắng mỗi trận1.94
8Giữ sạch lưới21
26Trên 2.5 bàn32
39Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu