Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Fulham F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Fulham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 1-1 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 18 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 6, hòa 3, Fulham F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 32
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Trọng tài
C. Pawson
Phong độ
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
WLWLL Fulham F.C.
  1. 41' Dani Ceballos
  2. HT0-0
  3. 50' Joachim Andersen
  4. 57' Mario Lemina
  5. 59' 0-1 J. Maja11m
  6. 61' Bobby Reid
  7. 68' N. Pépé Bellerín
  8. 68' T. Partey Mohamed Elneny
  9. 69' H. Reed A. Lookman
  10. 70' E. Nketiah A. Lacazette
  11. 77' R. Loftus-Cheek J. Maja
  12. 84' J. Bryan Ivan Cavaleiro
  13. 89' Alphonse Aréola
  14. 90' Edward Nketiah
  15. 90' Gabriel Magalhães
  16. 90'+7 E. Nketiah 1-1
  17. FT1-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mikel Arteta
  1. 33M. Ryan 6.5
  2. 2Bellerín ▼ 68' 6.3
  3. 16R. Holding 6.9
  4. 6Gabriel Magalhães 6.9
  5. 34G. Xhaka 7.2
  6. 25Mohamed Elneny ▼ 68' 6.9
  7. 8Dani Ceballos 7.6
  8. 32E. Smith Rowe 6.6
  9. 7B. Saka 7.2
  10. 9A. Lacazette ▼ 70' 6.9
  11. 35Martinelli 7.3

Dự bị 9

  1. 19N. Pépé ▲ 68' 6.2
  2. 18T. Partey ▲ 68' 6.9
  3. 30E. Nketiah ▲ 70' 7.3
  4. 21C. Chambers
  5. 24R. Nelson
  6. 12Willian
  7. 1B. Leno
  8. 22Pablo Marí
  9. 17Cédric Soares
Fulham F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Parker
  1. 1A. Areola 6.9
  2. 5J. Andersen 6.7
  3. 34O. Aina 6.5
  4. 16T. Adarabioyo 7.0
  5. 33A. Robinson 6.3
  6. 18M. Lemina 7.5
  7. 14B. De Cordova-Reid 6.3
  8. 29A. Zambo Anguissa 6.3
  9. 17Ivan Cavaleiro ▼ 84' 6.9
  10. 19A. Lookman ▼ 69' 6.7
  11. 27J. Maja ▼ 77' 6.9

Dự bị 9

  1. 21H. Reed ▲ 69' 6.6
  2. 15R. Loftus-Cheek ▲ 77' 6.3
  3. 23J. Bryan ▲ 84' 6.2
  4. 25J. Onomah
  5. 13T. Ream
  6. 4D. Odoi
  7. 31Fabri
  8. 3M. Hector
  9. 9A. Mitrović

Thống kê

0011
130
69%Kiểm soát bóng31%
18Dứt điểm3
5Trúng đích1
8Chệch đích0
12Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn2
11Phạt góc1
5Việt vị0
9Phạm lỗi11
0Thẻ vàng3
0Cứu thua4
633Chuyền bóng286
558Chuyền chính xác212
88%Chính xác chuyền74%

So sánh

59Trận đấu43
98Ghi được32
59Thủng lưới59
1.66Bàn thắng mỗi trận0.74
19Giữ sạch lưới12
32Trên 2.5 bàn14
55Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu