Fulham F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 2-1 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 31 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 1, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 20
- Sân vận động
- Craven Cottage, London
- Phong độ
- WLWLL Fulham F.C.
- DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
- 5' 0-1 B. Saka
- 29' R. Jiménez · T. Cairney 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ T. Tomiyasu ▼ J. Kiwior
- 59' B. De Cordova-Reid 2-1
- 65' Tom Cairney
- 67' ▲ Gabriel Jesus ▼ B. White
- 67' ▲ L. Trossard ▼ Gabriel Martinelli
- 72' ▲ Andreas Pereira ▼ A. Iwobi
- 77' Calvin Bassey
- 77' ▲ R. Nelson ▼ K. Havertz
- 79' ▲ I. Diop ▼ Willian
- 79' ▲ H. Wilson ▼ B. De Cordova-Reid
- 86' William Saliba
- 90'+6 Bernd Leno
- 90'+2 Raúl Jiménez
- 90'+3 ▲ H. Reed ▼ T. Cairney
- FT2-1
Đội hình
- 17B. Leno 6.7
- 21T. Castagne 6.9
- 4T. Adarabioyo 6.7
- 3C. Bassey 7.0
- 33A. Robinson 7.3
- 26João Palhinha 7.0
- 10T. Cairney ⇢ ▼ 90' 7.5
- 14B. De Cordova-Reid ⚽ ▼ 79' 7.5
- 22A. Iwobi ▼ 72' 6.7
- 20Willian ▼ 79' 6.9
- 7R. Jiménez ⚽ 7.7
Dự bị 9
- 18Andreas Pereira ▲ 72' 6.9
- 31I. Diop ▲ 79' 6.6
- 8H. Wilson ▲ 79' 7.2
- 6H. Reed ▲ 90'
- 19Rodrigo Muniz
- 12F. Ballo-Touré
- 28S. Lukić
- 1M. Rodák
- 2K. Tete
- 22David Raya 6.6
- 4B. White ▼ 67' 6.5
- 2W. Saliba 6.5
- 6Gabriel Magalhães 7.5
- 15J. Kiwior ▼ 46' 6.6
- 8M. Ødegaard 7.2
- 41D. Rice 7.7
- 29K. Havertz ▼ 77' 6.3
- 7B. Saka ⚽ 6.9
- 14E. Nketiah 6.9
- 11Gabriel Martinelli ▼ 67' 7.2
Dự bị 9
- 18T. Tomiyasu ▲ 46' 7.2
- 9Gabriel Jesus ▲ 67' 6.7
- 19L. Trossard ▲ 67' 6.3
- 24R. Nelson ▲ 77' 6.7
- 25Mohamed Elneny
- 17Cédric Soares
- 20Jorginho
- 1A. Ramsdale
- 10E. Smith Rowe
Thống kê
04⚑5
⚑410
40%Kiểm soát bóng60%
15Dứt điểm13
4Trúng đích3
5Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm10
7Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn3
5Phạt góc4
4Việt vị0
11Phạm lỗi10
4Thẻ vàng1
2Cứu thua2
412Chuyền bóng637
340Chuyền chính xác562
83%Chính xác chuyền88%
1.22Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.64
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
50Trận đấu57
70Ghi được125
77Thủng lưới50
1.4Bàn thắng mỗi trận2.19
11Giữ sạch lưới24
29Trên 2.5 bàn32
40Hiệp hai62