Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Fulham F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Fulham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 2-1 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 6, hòa 3, Fulham F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 30
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Phong độ
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
WLWLL Fulham F.C.
  1. 16' J. Kiwior Gabriel Magalhães
  2. 37' Mikel Merino · E. Nwaneri 1-0
  3. HT1-0
  4. 53' Joachim Andersen
  5. 57' Saša Lukić
  6. 66' B. Saka E. Nwaneri
  7. 67' A. Iwobi E. Smith Rowe
  8. 67' Andreas Pereira S. Lukić
  9. 67' Willian Adama Traoré
  10. 72' Declan Rice
  11. 73' B. Saka · Gabriel Martinelli 2-0
  12. 77' L. Trossard J. Timber
  13. 77' Rodrigo Muniz R. Jiménez
  14. 77' R. Sessegnon I. Diop
  15. 90'+4 2-1 Rodrigo Muniz · R. Sessegnon
  16. FT2-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 22David Raya 6.6
  2. 12J. Timber ▼ 77' 6.9
  3. 2W. Saliba 7.3
  4. 6Gabriel Magalhães ▼ 16' 6.7
  5. 49M. Lewis-Skelly 6.9
  6. 8M. Ødegaard 7.0
  7. 5T. Partey 7.2
  8. 41D. Rice 7.3
  9. 53E. Nwaneri ▼ 66' 7.2
  10. 23Mikel Merino 7.3
  11. 11Gabriel Martinelli 7.5

Dự bị 9

  1. 15J. Kiwior ▲ 16' 6.9
  2. 7B. Saka ▲ 66' 7.3
  3. 19L. Trossard ▲ 77' 6.3
  4. 30R. Sterling
  5. 20Jorginho
  6. 3K. Tierney
  7. 17O. Zinchenko
  8. 44J. Gower
  9. 32Neto
Fulham F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Marco Silva
  1. 1B. Leno 6.9
  2. 31I. Diop ▼ 77' 6.3
  3. 5J. Andersen 7.0
  4. 15Jorge Cuenca 6.9
  5. 21T. Castagne 6.6
  6. 20S. Lukić ▼ 67' 6.5
  7. 16S. Berge 7.2
  8. 33A. Robinson 7.3
  9. 11Adama Traoré ▼ 67' 6.3
  10. 32E. Smith Rowe ▼ 67' 6.6
  11. 7R. Jiménez ▼ 77' 6.9

Dự bị 9

  1. 17A. Iwobi ▲ 67' 6.9
  2. 18Andreas Pereira ▲ 67' 6.6
  3. 22Willian ▲ 67' 6.3
  4. 9Rodrigo Muniz ▲ 77' 7.2
  5. 30R. Sessegnon ▲ 77' 6.7
  6. 3C. Bassey
  7. 10T. Cairney
  8. 6H. Reed
  9. 23S. Benda

Thống kê

015
420
51%Kiểm soát bóng49%
17Dứt điểm9
4Trúng đích3
6Chệch đích4
15Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn2
5Phạt góc4
5Việt vị0
2Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
2Cứu thua3
-0.18Bàn thắng ngăn chặn-0.18
479Chuyền bóng473
431Chuyền chính xác408
90%Chính xác chuyền86%
2.38Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.99

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu47
122Ghi được68
57Thủng lưới63
1.94Bàn thắng mỗi trận1.45
21Giữ sạch lưới8
32Trên 2.5 bàn26
62Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu