Chelsea F.C. vs Liverpool F.C.
Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 2-1 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 2, hòa 5, Liverpool F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 7
- Sân vận động
- Stamford Bridge, London
- Phong độ
- WWWWL Chelsea F.C.
- LDDDW Liverpool F.C.
- 14' M. Caicedo · M. Gusto 1-0
- 34' Conor Bradley
- HT1-0
- 46' ▲ F. Wirtz ▼ C. Bradley
- 55' ▲ R. Lavia ▼ B. Badiashile
- 55' ▲ A. Robertson ▼ M. Kerkez
- 56' ▲ C. Jones ▼ I. Konate
- 63' 1-1 C. Gakpo · A. Isak
- 68' ▲ J. Hato ▼ J. Acheampong
- 74' ▲ M. Guiu ▼ Joao Pedro
- 74' ▲ H. Ekitike ▼ A. Isak
- 75' ▲ J. Gittens ▼ A. Garnacho
- 75' ▲ Estêvão ▼ P. Neto
- 79' Dominik Szoboszlai
- 86' ▲ W. Endo ▼ A. Mac Allister
- 90' Estevao · M. Cucurella 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 1R. Sanchez 6.7
- 24R. James 7.2
- 34J. Acheampong ▼ 68' 6.2
- 5B. Badiashile ▼ 55' 7.7
- 3M. Cucurella ⇢ 8.3
- 27M. Gusto ⇢ 6.9
- 25M. Caicedo ⚽ 8.0
- 7P. Neto ▼ 75' 6.5
- 8E. Fernandez 6.0
- 49A. Garnacho ▼ 75' 6.9
- 20Joao Pedro ▼ 74' 6.2
Dự bị 9
- 12F. Jorgensen
- 44G. Slonina
- 11J. Gittens ▲ 75' 6.9
- 38M. Guiu ▲ 74' 6.2
- 41Estêvão ⚽ ▲ 75' 7.3
- 45R. Lavia ▲ 55' 7.0
- 21J. Hato ▲ 68' 6.9
- 40F. Buonanotte
- 56L. Emenalo
- 25G. Mamardashvili 7.2
- 12C. Bradley ▼ 46' 5.9
- 5I. Konate ▼ 56' 6.6
- 4V. van Dijk 6.5
- 6M. Kerkez ▼ 55' 6.2
- 38R. Gravenberch 6.9
- 10A. Mac Allister ▼ 86' 6.6
- 11M. Salah 6.2
- 8D. Szoboszlai 6.9
- 18C. Gakpo ⚽ 7.5
- 9A. Isak ⇢ ▼ 74' 6.2
Dự bị 9
- 28F. Woodman
- 14F. Chiesa
- 30J. Frimpong
- 17C. Jones ▲ 56' 6.3
- 22H. Ekitike ▲ 74' 6.3
- 3W. Endo ▲ 86' 6.6
- 26A. Robertson ▲ 55' 6.6
- 2J. Gomez
- 7F. Wirtz ▲ 46' 6.2
Thống kê
00⚑7
⚑220
53%Kiểm soát bóng47%
12Dứt điểm12
6Trúng đích2
4Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn5
7Phạt góc2
2Việt vị2
9Phạm lỗi8
0Thẻ vàng2
1Cứu thua4
-0.34Bàn thắng ngăn chặn-0.34
508Chuyền bóng450
422Chuyền chính xác370
83%Chính xác chuyền82%
1.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.95
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
62Trận đấu64
115Ghi được119
86Thủng lưới92
1.85Bàn thắng mỗi trận1.86
16Giữ sạch lưới17
42Trên 2.5 bàn42
65Hiệp hai73