Liverpool F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Chelsea F.C.

Liverpool F.C. vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 0-0 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 3, hòa 5, Chelsea F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 21
Sân vận động
Anfield, Liverpool
Trọng tài
M. Oliver
Phong độ
LDDDW Liverpool F.C.
WWWWL Chelsea F.C.
  1. 4' Kai Havertz
  2. 34' Stefan Bajčetić
  3. HT0-0
  4. 55' M. Mudryk L. Hall
  5. 63' D. Núñez N. Keïta
  6. 66' James Milner
  7. 72' T. Alexander-Arnold J. Milner
  8. 80' Trevoh Chalobah
  9. 81' P. Aubameyang K. Havertz
  10. 81' César Azpilicueta T. Chalobah
  11. 82' C. Jones H. Elliott
  12. 82' Fabinho Stefan Bajčetić
  13. 82' J. Henderson C. Gakpo
  14. 82' C. Chukwuemeka M. Mount
  15. 90' Curtis Jones
  16. FT0-0

Đội hình

Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Klopp
  1. 1Alisson 7.3
  2. 7J. Milner ▼ 72' 6.5
  3. 5I. Konaté 7.5
  4. 2J. Gomez 7.3
  5. 26A. Robertson 7.3
  6. 8N. Keïta ▼ 63' 6.6
  7. 43Stefan Bajčetić ▼ 82' 6.9
  8. 6Thiago Alcântara 7.7
  9. 11Mohamed Salah 6.9
  10. 18C. Gakpo ▼ 82' 6.9
  11. 19H. Elliott ▼ 82' 6.9

Dự bị 9

  1. 27D. Núñez ▲ 63' 6.9
  2. 66T. Alexander-Arnold ▲ 72' 6.3
  3. 17C. Jones ▲ 82' 6.3
  4. 3Fabinho ▲ 82' 6.2
  5. 14J. Henderson ▲ 82' 6.7
  6. 62C. Kelleher
  7. 32J. Matip
  8. 15A. Oxlade-Chamberlain
  9. 21K. Tsimikas
Chelsea F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. Potter
  1. 1Kepa 7.6
  2. 14T. Chalobah ▼ 81' 6.9
  3. 6Thiago Silva 7.9
  4. 4B. Badiashile 7.3
  5. 22H. Ziyech 7.3
  6. 5Jorginho 7.9
  7. 67L. Hall ▼ 55' 6.3
  8. 32Marc Cucurella 7.3
  9. 23C. Gallagher 6.9
  10. 19M. Mount ▼ 82' 6.9
  11. 29K. Havertz ▼ 81' 7.3

Dự bị 9

  1. 15M. Mudryk ▲ 55' 6.7
  2. 9P. Aubameyang ▲ 81' 6.3
  3. 28César Azpilicueta ▲ 81' 6.7
  4. 30C. Chukwuemeka ▲ 82' 6.5
  5. 27D. Fofana
  6. 12R. Loftus-Cheek
  7. 26K. Koulibaly
  8. 13M. Bettinelli
  9. 42B. Humphreys

Thống kê

035
510
48%Kiểm soát bóng52%
15Dứt điểm11
3Trúng đích2
6Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn3
5Phạt góc5
5Việt vị1
16Phạm lỗi9
3Thẻ vàng1
2Cứu thua3
477Chuyền bóng540
375Chuyền chính xác437
79%Chính xác chuyền81%
1.40Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.65

So sánh

59Trận đấu56
115Ghi được56
79Thủng lưới71
1.95Bàn thắng mỗi trận1
21Giữ sạch lưới13
37Trên 2.5 bàn23
63Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu