Liverpool F.C.
4 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Chelsea F.C.

Liverpool F.C. vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 4-1 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 31 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 3, hòa 5, Chelsea F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 22
Sân vận động
Anfield, Liverpool
Phong độ
LDDDW Liverpool F.C.
WWWWL Chelsea F.C.
  1. 11' Moisés Caicedo
  2. 23' Diogo Jota · C. Bradley 1-0
  3. 33' Enzo Fernández
  4. 35' Ben Chilwell
  5. 39' C. Bradley · L. Díaz 2-0
  6. 41' Axel Disasi
  7. HT2-0
  8. 46' C. Nkunku C. Gallagher
  9. 46' M. Gusto B. Chilwell
  10. 46' M. Mudryk N. Madueke
  11. 47' Darwin Núñez
  12. 65' D. Szoboszlai · C. Bradley 3-0
  13. 66' C. Chukwuemeka M. Caicedo
  14. 68' T. Alexander-Arnold C. Bradley
  15. 68' C. Gakpo Diogo Jota
  16. 69' A. Robertson J. Gomez
  17. 69' H. Elliott D. Szoboszlai
  18. 71' 3-1 C. Nkunku · C. Chukwuemeka
  19. 76' Ibrahima Konaté
  20. 79' L. Díaz · D. Núñez 4-1
  21. 83' B. Clark C. Jones
  22. 85' C. Casadei C. Palmer
  23. FT4-1

Đội hình

Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Klopp
  1. 1Alisson Becker 6.3
  2. 84C. Bradley ⇢2 ▼ 68' 9.3
  3. 5I. Konaté 7.2
  4. 4V. van Dijk 6.9
  5. 2J. Gomez ▼ 69' 7.2
  6. 8D. Szoboszlai ▼ 69' 7.9
  7. 10A. Mac Allister 7.7
  8. 17C. Jones ▼ 83' 7.0
  9. 20Diogo Jota ▼ 68' 8.0
  10. 9D. Núñez 7.3
  11. 7L. Díaz 8.9

Dự bị 9

  1. 66T. Alexander-Arnold ▲ 68' 6.9
  2. 18C. Gakpo ▲ 68' 7.0
  3. 26A. Robertson ▲ 69' 6.6
  4. 19H. Elliott ▲ 69' 6.9
  5. 42B. Clark ▲ 83' 6.3
  6. 53J. McConnell
  7. 78J. Quansah
  8. 38R. Gravenberch
  9. 62C. Kelleher
Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pochettino
  1. 28Đ. Petrović 7.6
  2. 2A. Disasi 6.2
  3. 6Thiago Silva 6.2
  4. 5B. Badiashile 6.7
  5. 21B. Chilwell ▼ 46' 6.0
  6. 25M. Caicedo ▼ 66' 6.3
  7. 8E. Fernández 6.7
  8. 11N. Madueke ▼ 46' 6.0
  9. 23C. Gallagher ▼ 46' 6.3
  10. 7R. Sterling 6.2
  11. 20C. Palmer ▼ 85' 6.9

Dự bị 9

  1. 18C. Nkunku ▲ 46' 7.2
  2. 27M. Gusto ▲ 46' 6.9
  3. 10M. Mudryk ▲ 46' 6.2
  4. 17C. Chukwuemeka ▲ 66' 6.9
  5. 31C. Casadei ▲ 85' 6.3
  6. 19A. Broja
  7. 36Deivid Washington
  8. 47L. Bergström
  9. 42A. Gilchrist

Thống kê

028
140
51%Kiểm soát bóng49%
28Dứt điểm4
13Trúng đích3
6Chệch đích1
15Sút trong vòng cấm2
13Sút ngoài vòng cấm2
9Bị chặn0
8Phạt góc1
3Việt vị3
15Phạm lỗi16
2Thẻ vàng4
2Cứu thua9
553Chuyền bóng561
472Chuyền chính xác483
85%Chính xác chuyền86%
2.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.58

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

63Trận đấu57
160Ghi được117
75Thủng lưới80
2.54Bàn thắng mỗi trận2.05
17Giữ sạch lưới14
45Trên 2.5 bàn35
96Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu