Chelsea F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Liverpool F.C.

Chelsea F.C. vs Liverpool F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 3-1 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 2, hòa 5, Liverpool F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 35
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Phong độ
WWWWL Chelsea F.C.
LDDDW Liverpool F.C.
  1. 3' E. Fernández · Pedro Neto 1-0
  2. HT1-0
  3. 51' Virgil van Dijk
  4. 54' Trevoh Chalobah
  5. 56' J. Quansahphản lưới 2-0
  6. 57' C. Bradley T. Alexander-Arnold
  7. 58' Jarell Quansah
  8. 58' D. Núñez Diogo Jota
  9. 69' D. Szoboszlai H. Elliott
  10. 69' A. Mac Allister W. Endō
  11. 72' J. Sancho N. Jackson
  12. 78' M. Gusto R. Lavia
  13. 82' F. Chiesa K. Tsimikas
  14. 84' Jadon Sancho
  15. 85' 2-1 V. van Dijk · A. Mac Allister
  16. 88' R. James E. Fernández
  17. 90'+6 C. Palmer11m 3-1
  18. FT3-1

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Maresca
  1. 1Robert Sánchez 6.6
  2. 25M. Caicedo 7.9
  3. 23T. Chalobah 6.9
  4. 6L. Colwill 6.9
  5. 3Marc Cucurella 7.3
  6. 45R. Lavia ▼ 78' 6.9
  7. 8E. Fernández ▼ 88' 8.0
  8. 7Pedro Neto 7.5
  9. 20C. Palmer 8.3
  10. 11N. Madueke 7.3
  11. 15N. Jackson ▼ 72' 6.9

Dự bị 9

  1. 19J. Sancho ▲ 72' 6.7
  2. 27M. Gusto ▲ 78' 6.3
  3. 24R. James ▲ 88' 6.7
  4. 34J. Acheampong
  5. 22K. Dewsbury-Hall
  6. 5B. Badiashile
  7. 4T. Adarabioyo
  8. 12F. Jørgensen
  9. 32T. George
Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Slot
  1. 1Alisson Becker 7.3
  2. 66T. Alexander-Arnold ▼ 57' 6.3
  3. 78J. Quansah 5.9
  4. 4V. van Dijk 7.3
  5. 21K. Tsimikas ▼ 82' 6.9
  6. 3W. Endō ▼ 69' 7.7
  7. 17C. Jones 6.9
  8. 11Mohamed Salah 6.9
  9. 19H. Elliott ▼ 69' 6.7
  10. 18C. Gakpo 6.9
  11. 20Diogo Jota ▼ 58' 6.3

Dự bị 9

  1. 84C. Bradley ▲ 57' 6.7
  2. 9D. Núñez ▲ 58' 6.2
  3. 8D. Szoboszlai ▲ 69' 6.5
  4. 10A. Mac Allister ▲ 69' 7.2
  5. 14F. Chiesa ▲ 82' 6.2
  6. 7L. Díaz
  7. 5I. Konaté
  8. 26A. Robertson
  9. 62C. Kelleher

Thống kê

023
620
35%Kiểm soát bóng65%
17Dứt điểm11
7Trúng đích2
6Chệch đích5
14Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn4
3Phạt góc6
6Việt vị0
10Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
1Cứu thua5
-0.10Bàn thắng ngăn chặn-0.10
356Chuyền bóng645
300Chuyền chính xác573
84%Chính xác chuyền89%
3.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.05

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu60
130Ghi được133
72Thủng lưới57
2.06Bàn thắng mỗi trận2.22
20Giữ sạch lưới24
40Trên 2.5 bàn37
72Hiệp hai72

Đối đầu

Trang trận đấu