AFC Bournemouth
3 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Fulham F.C.

AFC Bournemouth vs Fulham F.C.

Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 3-1 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 5, hòa 4, Fulham F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 7
Sân vận động
Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
Phong độ
DLLDD AFC Bournemouth
WLWLL Fulham F.C.
  1. 14' T. Cairney S. Lukic
  2. HT0-0
  3. 61' A. Jimenez J. Hill
  4. 61' J. Kluivert M. Tavernier
  5. 67' S. Chukwueze H. Wilson
  6. 67' Kevin J. King
  7. 70' 0-1 R. Sessegnon · S. Chukwueze
  8. 76' Issa Diop
  9. 78' R. Christie T. Adams
  10. 78' B. Doak M. Senesi
  11. 78' A. Semenyo · A. Truffert 1-1
  12. 84' J. Kluivert · A. Semenyo 2-1
  13. 85' V. Milosavljevic D. Brooks
  14. 86' A. Traore A. Iwobi
  15. 86' E. Smith Rowe I. Diop
  16. 90' A. Semenyo · B. Doak 3-1
  17. FT3-1

Đội hình

AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1D. Petrovic 6.9
  2. 23J. Hill ▼ 61' 7.3
  3. 18B. Diakite 7.3
  4. 5M. Senesi ▼ 78' 7.6
  5. 3A. Truffert 7.2
  6. 12T. Adams ▼ 78' 6.9
  7. 8A. Scott 7.0
  8. 7D. Brooks ▼ 85' 6.5
  9. 16M. Tavernier ▼ 61' 6.3
  10. 24A. Semenyo ⚽2 9.3
  11. 9Evanilson 6.9

Dự bị 9

  1. 40W. Dennis
  2. 10R. Christie ▲ 78' 6.7
  3. 20A. Jimenez ▲ 61' 6.2
  4. 4L. Cook
  5. 19J. Kluivert ▲ 61' 7.9
  6. 21A. Adli
  7. 22E. J. Kroupi
  8. 11B. Doak ▲ 78' 6.9
  9. 44V. Milosavljevic ▲ 85' 6.6
Fulham F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Marco Silva
  1. 1B. Leno 6.2
  2. 31I. Diop ▼ 86' 6.5
  3. 5J. Andersen 6.3
  4. 3C. Bassey 6.0
  5. 21T. Castagne 6.9
  6. 20S. Lukic ▼ 14' 6.6
  7. 16S. Berge 6.3
  8. 30R. Sessegnon 7.5
  9. 8H. Wilson ▼ 67' 6.3
  10. 17A. Iwobi ▼ 86' 6.6
  11. 24J. King ▼ 67' 6.5

Dự bị 9

  1. 23B. Lecomte
  2. 10T. Cairney ▲ 14' 7.0
  3. 11A. Traore ▲ 86' 6.7
  4. 33A. Robinson
  5. 19S. Chukwueze ▲ 67' 6.9
  6. 32E. Smith Rowe ▲ 86' 6.5
  7. 15J. Cuenca
  8. 22Kevin ▲ 67' 6.2
  9. 18J. Kusi Asare

Thống kê

004
310
54%Kiểm soát bóng46%
11Dứt điểm12
6Trúng đích4
2Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn4
4Phạt góc3
2Việt vị2
8Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
3Cứu thua3
-1.19Bàn thắng ngăn chặn-1.19
536Chuyền bóng473
460Chuyền chính xác383
86%Chính xác chuyền81%
1.12Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.88

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

41Trận đấu47
61Ghi được61
59Thủng lưới58
1.49Bàn thắng mỗi trận1.3
11Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn23
34Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu