AFC Bournemouth
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Fulham F.C.

AFC Bournemouth vs Fulham F.C.

Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 2-1 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 5, hòa 4, Fulham F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 29
Sân vận động
Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
Trọng tài
P. Bankes
Phong độ
DLLDD AFC Bournemouth
WLWLL Fulham F.C.
  1. 16' 0-1 Andreas Pereira · H. Reed
  2. 17' Andreas Pereira
  3. HT0-1
  4. 46' R. Christie D. Ouattara
  5. 46' M. Tavernier J. Anthony
  6. 50' M. Tavernier 1-1
  7. 59' Andreas Pereira
  8. 60' Jefferson Lerma
  9. 67' Kenny Tete
  10. 69' T. Cairney H. Reed
  11. 69' D. James B. De Cordova-Reid
  12. 72' H. Traorè J. Rothwell
  13. 79' D. Solanke 2-1
  14. 81' Tom Cairney
  15. 82' S. Lukić Andreas Pereira
  16. 82' Cédric Soares K. Tete
  17. 88' H. Wilson João Palhinha
  18. 90'+2 Antonee Robinson
  19. 90' A. Semenyo D. Solanke
  20. FT2-1

Đội hình

AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: G. O'Neil
  1. 13Neto 6.5
  2. 15A. Smith 6.3
  3. 3J. Stephens 6.9
  4. 25M. Senesi 6.6
  5. 5L. Kelly 6.7
  6. 11D. Ouattara ▼ 46' 6.9
  7. 14J. Rothwell ▼ 72' 6.7
  8. 8J. Lerma 6.9
  9. 32J. Anthony ▼ 46' 6.6
  10. 29P. Billing 7.2
  11. 9D. Solanke ▼ 90' 7.3

Dự bị 9

  1. 10R. Christie ▲ 46' 6.9
  2. 16M. Tavernier ▲ 46' 7.2
  3. 22H. Traorè ▲ 72' 6.3
  4. 24A. Semenyo ▲ 90'
  5. 27I. Zabarnyi
  6. 18M. Viña
  7. 4L. Cook
  8. 1M. Travers
  9. 7D. Brooks
Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 17B. Leno 7.0
  2. 2K. Tete ▼ 82' 6.2
  3. 31I. Diop 6.2
  4. 13T. Ream 7.3
  5. 33A. Robinson 7.3
  6. 6H. Reed ▼ 69' 6.9
  7. 26João Palhinha ▼ 88' 6.6
  8. 14B. De Cordova-Reid ▼ 69' 6.9
  9. 18Andreas Pereira ▼ 82' 6.9
  10. 11M. Solomon 7.5
  11. 30Carlos Vinícius 6.6

Dự bị 9

  1. 10T. Cairney ▲ 69' 6.0
  2. 21D. James ▲ 69' 6.6
  3. 28S. Lukić ▲ 82' 6.7
  4. 12Cédric Soares ▲ 82' 6.3
  5. 8H. Wilson ▲ 88' 6.2
  6. 5S. Duffy
  7. 4T. Adarabioyo
  8. 1M. Rodák
  9. 35T. Francois

Thống kê

014
340
43%Kiểm soát bóng57%
12Dứt điểm10
7Trúng đích2
3Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
4Phạt góc3
1Việt vị1
15Phạm lỗi13
1Thẻ vàng4
1Cứu thua4
367Chuyền bóng496
281Chuyền chính xác424
77%Chính xác chuyền85%
2.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.84

So sánh

46Trận đấu49
49Ghi được72
85Thủng lưới69
1.07Bàn thắng mỗi trận1.47
8Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn29
27Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu