AFC Bournemouth vs Fulham F.C.
Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 3-0 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 5, hòa 4, Fulham F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 19
- Sân vận động
- Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
- Phong độ
- DLLDD AFC Bournemouth
- WLWLL Fulham F.C.
- 44' J. Kluivert · A. Scott 1-0
- HT1-0
- 62' Andreas Pereira
- 62' Bernd Leno
- 62' D. Solanke11m 2-0
- 72' ▲ L. Sinisterra ▼ A. Semenyo
- 73' ▲ P. Billing ▼ J. Kluivert
- 73' ▲ T. Castagne ▼ K. Tete
- 73' ▲ H. Wilson ▼ B. De Cordova-Reid
- 82' ▲ F. Ballo-Touré ▼ A. Robinson
- 83' ▲ Carlos Vinícius ▼ Andreas Pereira
- 83' ▲ S. Lukić ▼ T. Cairney
- 88' ▲ D. Brooks ▼ M. Tavernier
- 90'+3 L. Sinisterra · D. Brooks 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 1Neto 7.5
- 15A. Smith 6.9
- 27I. Zabarnyi 7.2
- 25M. Senesi 7.2
- 11Dango Ouattara 7.9
- 14A. Scott ⇢ 7.9
- 10R. Christie 6.9
- 24A. Semenyo ▼ 72' 7.2
- 19J. Kluivert ⚽ ▼ 73' 7.0
- 16M. Tavernier ▼ 88' 6.6
- 9D. Solanke ⚽ 6.9
Dự bị 9
- 17L. Sinisterra ⚽ ▲ 72' 7.6
- 29P. Billing ▲ 73' 7.0
- 7D. Brooks ▲ 88' 7.2
- 37M. Aarons
- 43B. Greenwood
- 6C. Mepham
- 42M. Travers
- 8J. Rothwell
- 21K. Moore
- 17B. Leno 6.2
- 2K. Tete ▼ 73' 7.2
- 4T. Adarabioyo 7.0
- 3C. Bassey 7.0
- 33A. Robinson ▼ 82' 7.0
- 26João Palhinha 6.9
- 10T. Cairney ▼ 83' 7.2
- 14B. De Cordova-Reid ▼ 73' 6.3
- 18Andreas Pereira ▼ 83' 6.9
- 22A. Iwobi 6.9
- 19Rodrigo Muniz 6.9
Dự bị 9
- 21T. Castagne ▲ 73' 6.2
- 8H. Wilson ▲ 73' 6.0
- 12F. Ballo-Touré ▲ 82' 6.5
- 30Carlos Vinícius ▲ 83' 6.5
- 28S. Lukić ▲ 83' 6.2
- 38L. Harris
- 31I. Diop
- 6H. Reed
- 1M. Rodák
Thống kê
00⚑6
⚑520
43%Kiểm soát bóng57%
16Dứt điểm8
4Trúng đích3
4Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm4
8Bị chặn4
6Phạt góc5
3Việt vị0
10Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
3Cứu thua1
403Chuyền bóng548
327Chuyền chính xác462
81%Chính xác chuyền84%
1.82Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.28
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
48Trận đấu50
74Ghi được70
80Thủng lưới77
1.54Bàn thắng mỗi trận1.4
12Giữ sạch lưới11
33Trên 2.5 bàn29
46Hiệp hai40