Fulham F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
AFC Bournemouth

Fulham F.C. vs AFC Bournemouth

Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 1-1 AFC Bournemouth tại Championship, 3 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 1, hòa 4, AFC Bournemouth thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 21
Sân vận động
Craven Cottage, London
Trọng tài
T. Robinson
Phong độ
WLWLL Fulham F.C.
DLLDD AFC Bournemouth
  1. 16' Lewis Cook
  2. 34' Jack Stacey
  3. HT0-0
  4. 46' 0-1 D. Solanke · P. Billing
  5. 51' Fabio Carvalho
  6. 56' B. Pearson E. Marcondes
  7. 61' Adam Smith
  8. 62' Mark Travers
  9. 68' Joe Bryan
  10. 70' T. Cairney J. Seri
  11. 70' B. De Cordova-Reid F. Carvalho
  12. 80' Ryan Christie
  13. 82' Bobby Reid
  14. 84' T. Adarabioyo · T. Cairney 1-1
  15. 88' Philip Billing
  16. 88' C. Mepham A. Smith
  17. 88' R. Brady J. Anthony
  18. FT1-1

Đội hình

Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 1M. Rodák 6.3
  2. 4D. Odoi 7.0
  3. 13T. Ream 6.9
  4. 23J. Bryan 7.0
  5. 16T. Adarabioyo 7.7
  6. 7N. Kebano 6.6
  7. 24J. Seri ▼ 70' 7.5
  8. 6H. Reed 6.9
  9. 8H. Wilson 7.3
  10. 28F. Carvalho ▼ 70' 6.5
  11. 9A. Mitrović 7.2

Dự bị 7

  1. 10T. Cairney ▲ 70' 7.6
  2. 14B. De Cordova-Reid ▲ 70' 6.7
  3. 2K. Tete
  4. 25J. Onomah
  5. 21P. Gazzaniga
  6. 19Rodrigo Muniz
  7. 3M. Hector
AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: S. Parker
  1. 42M. Travers 8.0
  2. 24G. Cahill 7.3
  3. 15A. Smith ▼ 88' 6.7
  4. 3S. Cook 7.3
  5. 17J. Stacey 6.7
  6. 11E. Marcondes ▼ 56' 6.9
  7. 10R. Christie 6.2
  8. 4L. Cook 6.5
  9. 29P. Billing 7.7
  10. 9D. Solanke 6.9
  11. 32J. Anthony ▼ 88' 6.9

Dự bị 7

  1. 22B. Pearson ▲ 56' 6.7
  2. 6C. Mepham ▲ 88'
  3. 12R. Brady ▲ 88'
  4. 27M. Rogers
  5. 18J. Lowe
  6. 26G. Kilkenny
  7. 1Ø. Nyland

Thống kê

0311
360
64%Kiểm soát bóng36%
24Dứt điểm8
7Trúng đích3
8Chệch đích4
15Sút trong vòng cấm5
9Sút ngoài vòng cấm3
9Bị chặn1
11Phạt góc3
3Việt vị1
7Phạm lỗi11
3Thẻ vàng6
2Cứu thua6
529Chuyền bóng310
443Chuyền chính xác224
84%Chính xác chuyền72%

So sánh

51Trận đấu55
111Ghi được92
47Thủng lưới56
2.18Bàn thắng mỗi trận1.67
21Giữ sạch lưới22
26Trên 2.5 bàn30
57Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu