Fulham F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
AFC Bournemouth

Fulham F.C. vs AFC Bournemouth

Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 0-1 AFC Bournemouth tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 9 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 1, hòa 1, AFC Bournemouth thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 36
Sân vận động
Craven Cottage, London
Phong độ
WLWLL Fulham F.C.
DLLDD AFC Bournemouth
  1. -5' Marcus Tavernier
  2. 40' Ryan Christie
  3. 41' Ryan Christie
  4. 43' T. Adams Evanilson
  5. 45'+7 Joachim Andersen
  6. 45'+6 Joachim Andersen
  7. HT0-0
  8. 46' I. Diop E. Smith Rowe
  9. 50' Rodrigo Muniz
  10. 53' 0-1 Rayan · A. Smith
  11. 59' Saša Lukić
  12. 62' O. Bobb H. Wilson
  13. 62' Kevin S. Chukwueze
  14. 65' Alex Scott
  15. 76' J. King T. Cairney
  16. 77' Antonee Robinson
  17. 78' A. Adli M. Tavernier
  18. 79' E. Unal E. J. Kroupi
  19. 79' D. Brooks Rayan
  20. 82' Joshua King
  21. 83' J. Kusi Asare T. Castagne
  22. 90'+1 A. Toth A. Scott
  23. FT0-1

Đội hình

Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 1B. Leno 7.0
  2. 21T. Castagne ▼ 83' 7.7
  3. 5J. Andersen 6.0
  4. 3C. Bassey 7.2
  5. 33A. Robinson 7.2
  6. 20S. Lukic 7.0
  7. 10T. Cairney ▼ 76' 7.5
  8. 8H. Wilson ▼ 62' 6.9
  9. 32E. Smith Rowe ▼ 46' 6.7
  10. 19S. Chukwueze ▼ 62' 6.5
  11. 9Rodrigo Muniz 6.3

Dự bị 9

  1. 23B. Lecomte
  2. 2K. Tete
  3. 31I. Diop ▲ 46' 6.5
  4. 16S. Berge
  5. 14O. Bobb ▲ 62' 6.7
  6. 22Kevin ▲ 62' 7.0
  7. 24J. King ▲ 76' 7.3
  8. 18J. Kusi Asare ▲ 83' 6.7
  9. 6H. Reed
AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1D. Petrovic 7.0
  2. 15A. Smith 6.6
  3. 23J. Hill 7.2
  4. 5M. Senesi 7.9
  5. 3A. Truffert 7.5
  6. 8A. Scott ▼ 90' 7.2
  7. 10R. Christie 5.9
  8. 37Rayan ▼ 79' 7.3
  9. 22E. J. Kroupi ▼ 79' 6.3
  10. 16M. Tavernier ▼ 78' 7.3
  11. 9Evanilson ▼ 43' 6.5

Dự bị 9

  1. 29C. Mandas
  2. 26E. Unal ▲ 79' 6.9
  3. 12T. Adams ▲ 43' 6.9
  4. 18B. Diakite
  5. 7D. Brooks ▲ 79' 6.3
  6. 19J. Kluivert
  7. 21A. Adli ▲ 78' 6.2
  8. 11B. Doak
  9. 27A. Toth ▲ 90'

Thống kê

1411
221
60%Kiểm soát bóng40%
14Dứt điểm10
2Trúng đích5
6Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn2
11Phạt góc2
1Việt vị3
12Phạm lỗi21
4Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ1
3Cứu thua2
0.16Bàn thắng ngăn chặn0.16
520Chuyền bóng359
456Chuyền chính xác308
88%Chính xác chuyền86%
1.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.82

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

47Trận đấu41
61Ghi được61
58Thủng lưới59
1.3Bàn thắng mỗi trận1.49
12Giữ sạch lưới11
23Trên 2.5 bàn22
37Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu