Fulham F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
AFC Bournemouth

Fulham F.C. vs AFC Bournemouth

Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 2-2 AFC Bournemouth tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 15 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 1, hòa 4, AFC Bournemouth thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 11
Sân vận động
Craven Cottage, London
Trọng tài
G. Scott
Phong độ
WLWLL Fulham F.C.
DLLDD AFC Bournemouth
  1. 2' 0-1 D. Solanke · P. Billing
  2. 22' I. Diop · Andreas Pereira 1-1
  3. 29' 1-2 J. Lerma · D. Solanke
  4. 31' Neeskens Kebano
  5. 38' Bobby Reid
  6. HT1-2
  7. 46' T. Cairney H. Reed
  8. 46' Willian D. James
  9. 52' A. Mitrović11m 2-2
  10. 54' Tim Ream
  11. 62' H. Wilson N. Kebano
  12. 75' J. Anthony M. Tavernier
  13. 80' J. Zemura P. Billing
  14. 87' Carlos Vinícius Andreas Pereira
  15. 89' J. Stacey R. Christie
  16. 89' K. Moore D. Solanke
  17. FT2-2

Đội hình

Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 17B. Leno 6.9
  2. 14B. De Cordova-Reid 6.9
  3. 31I. Diop 7.3
  4. 13T. Ream 6.9
  5. 33A. Robinson 6.9
  6. 6H. Reed ▼ 46' 6.9
  7. 26João Palhinha 7.0
  8. 21D. James ▼ 46' 6.3
  9. 18Andreas Pereira ▼ 87' 7.2
  10. 7N. Kebano ▼ 62' 6.9
  11. 9A. Mitrović 7.9

Dự bị 9

  1. 10T. Cairney ▲ 46' 6.9
  2. 20Willian ▲ 46' 6.9
  3. 8H. Wilson ▲ 62' 6.6
  4. 30Carlos Vinícius ▲ 87' 6.3
  5. 1M. Rodák
  6. 5S. Duffy
  7. 27K. Mbabu
  8. 38L. Harris
  9. 4T. Adarabioyo
AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. O'Neil
  1. 13Neto 6.3
  2. 2R. Fredericks 6.2
  3. 6C. Mepham 6.7
  4. 25M. Senesi 6.6
  5. 15A. Smith 6.7
  6. 4L. Cook 7.0
  7. 8J. Lerma 7.0
  8. 10R. Christie ▼ 89' 6.9
  9. 29P. Billing ▼ 80' 7.2
  10. 16M. Tavernier ▼ 75' 7.3
  11. 9D. Solanke ▼ 89' 7.6

Dự bị 9

  1. 32J. Anthony ▲ 75' 6.7
  2. 33J. Zemura ▲ 80' 6.6
  3. 17J. Stacey ▲ 89'
  4. 21K. Moore ▲ 89'
  5. 1M. Travers
  6. 14J. Rothwell
  7. 20S. Dembélé
  8. 19J. Stanislas
  9. 3J. Stephens

Thống kê

025
600
69%Kiểm soát bóng31%
19Dứt điểm10
4Trúng đích6
8Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn0
5Phạt góc6
1Việt vị0
9Phạm lỗi11
2Thẻ vàng0
4Cứu thua2
585Chuyền bóng268
496Chuyền chính xác187
85%Chính xác chuyền70%

So sánh

49Trận đấu46
72Ghi được49
69Thủng lưới85
1.47Bàn thắng mỗi trận1.07
12Giữ sạch lưới8
29Trên 2.5 bàn24
42Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu