AFC Bournemouth
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Fulham F.C.

AFC Bournemouth vs Fulham F.C.

Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 1-0 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 5, hòa 4, Fulham F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 32
Sân vận động
Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
Phong độ
DLLDD AFC Bournemouth
WLWLL Fulham F.C.
  1. 1' A. Semenyo 1-0
  2. 44' Marcos Senesi
  3. HT1-0
  4. 46' I. Zabarnyi M. Senesi
  5. 57' R. Jiménez Rodrigo Muniz
  6. 57' Adama Traoré R. Sessegnon
  7. 59' T. Cairney S. Berge
  8. 61' Antonee Robinson
  9. 65' M. Tavernier A. Scott
  10. 68' Tom Cairney
  11. 69' E. Smith Rowe Andreas Pereira
  12. 85' Willian S. Lukić
  13. 86' Tyler Adams
  14. 89' J. Soler A. Semenyo
  15. 90'+4 Lewis Cook
  16. FT1-0

Đội hình

AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 13Kepa 8.7
  2. 15A. Smith 7.3
  3. 2Dean Huijsen 6.9
  4. 5M. Senesi ▼ 46' 6.2
  5. 3M. Kerkez 7.2
  6. 12T. Adams 6.9
  7. 4L. Cook 7.3
  8. 24A. Semenyo ▼ 89' 7.3
  9. 8A. Scott ▼ 65' 7.3
  10. 11D. Ouattara 7.5
  11. 9Evanilson 6.9

Dự bị 9

  1. 27I. Zabarnyi ▲ 46' 6.6
  2. 16M. Tavernier ▲ 65' 6.5
  3. 20J. Soler ▲ 89' 6.6
  4. 47B. Winterburn
  5. 7D. Brooks
  6. 22J. Araujo
  7. 21D. Jebbison
  8. 23J. Hill
  9. 40W. Dennis
Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 1B. Leno 6.6
  2. 21T. Castagne 7.0
  3. 5J. Andersen 7.5
  4. 3C. Bassey 6.6
  5. 33A. Robinson 6.3
  6. 16S. Berge ▼ 59' 6.7
  7. 20S. Lukić ▼ 85' 7.0
  8. 30R. Sessegnon ▼ 57' 6.2
  9. 18Andreas Pereira ▼ 69' 7.2
  10. 17A. Iwobi 7.2
  11. 9Rodrigo Muniz ▼ 57' 7.3

Dự bị 9

  1. 7R. Jiménez ▲ 57' 6.6
  2. 11Adama Traoré ▲ 57' 6.9
  3. 10T. Cairney ▲ 59' 6.9
  4. 32E. Smith Rowe ▲ 69' 6.6
  5. 22Willian ▲ 85' 6.7
  6. 15Jorge Cuenca
  7. 23S. Benda
  8. 6H. Reed
  9. 2K. Tete

Thống kê

036
920
41%Kiểm soát bóng59%
12Dứt điểm12
3Trúng đích7
5Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn4
6Phạt góc9
2Việt vị1
11Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
7Cứu thua2
0.54Bàn thắng ngăn chặn0.54
329Chuyền bóng473
240Chuyền chính xác385
73%Chính xác chuyền81%
1.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.07

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu47
77Ghi được68
61Thủng lưới63
1.54Bàn thắng mỗi trận1.45
12Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn26
47Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu