Tottenham Hotspur
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Tottenham Hotspur vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 1-1 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 27 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 2, hòa 3, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 6
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Phong độ
DLWLD Tottenham Hotspur
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 32' Xavi Simons
  2. 35' Matt Doherty
  3. 39' João Gomes
  4. HT0-0
  5. 46' E. Agbadou M. Doherty
  6. 46' J. Tchatchoua Hwang Hee-Chan
  7. 54' 0-1 S. Bueno
  8. 62' B. Johnson R. Bentancur
  9. 63' P. Porro D. Spence
  10. 64' J. Bellegarde Joao Gomes
  11. 65' Lucas Bergvall
  12. 78' P. M. Sarr L. Bergvall
  13. 78' W. Odobert X. Simons
  14. 84' M. Tel D. Udogie
  15. 84' T. Arokodare J. S. Larsen
  16. 90'+4 João Palhinha
  17. 90'+2 Toti J. Arias
  18. 90' J. Palhinha · P. M. Sarr 1-1
  19. FT1-1

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Roberto De Zerbi
  1. 1G. Vicario 7.2
  2. 24D. Spence ▼ 63' 6.5
  3. 17C. Romero 7.0
  4. 37M. van de Ven 6.9
  5. 13D. Udogie ▼ 84' 6.9
  6. 6J. Palhinha 8.2
  7. 30R. Bentancur ▼ 62' 6.9
  8. 20M. Kudus 6.5
  9. 15L. Bergvall ▼ 78' 6.5
  10. 7X. Simons ▼ 78' 6.5
  11. 9Richarlison 6.5

Dự bị 9

  1. 31A. Kinsky
  2. 23P. Porro ▲ 63' 6.9
  3. 22B. Johnson ▲ 62' 6.5
  4. 44D. Scarlett
  5. 11M. Tel ▲ 84' 6.9
  6. 14A. Gray
  7. 4K. Danso
  8. 29P. M. Sarr ▲ 78' 6.6
  9. 28W. Odobert ▲ 78' 6.7
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Rob Edwards
  1. 31S. Johnstone 7.2
  2. 2M. Doherty ▼ 46' 6.6
  3. 4S. Bueno 7.6
  4. 37L. Krejci 7.0
  5. 3H. Bueno 6.9
  6. 5M. Munetsi 7.2
  7. 7Andre 7.2
  8. 8Joao Gomes ▼ 64' 6.2
  9. 10J. Arias ▼ 90' 6.6
  10. 9J. S. Larsen ▼ 84' 6.2
  11. 11Hwang Hee-Chan ▼ 46' 6.9

Dự bị 9

  1. 1J. Sa
  2. 27J. Bellegarde ▲ 64' 7.2
  3. 6D. M. Wolfe
  4. 14T. Arokodare ▲ 84' 6.2
  5. 21R. Gomes
  6. 12E. Agbadou ▲ 46' 6.5
  7. 24Toti ▲ 90'
  8. 38J. Tchatchoua ▲ 46' 6.5
  9. 28F. Lopez

Thống kê

0310
920
51%Kiểm soát bóng49%
10Dứt điểm9
3Trúng đích3
5Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
10Phạt góc9
2Việt vị0
9Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
2Cứu thua2
0.50Bàn thắng ngăn chặn0.50
398Chuyền bóng394
325Chuyền chính xác321
82%Chính xác chuyền81%
0.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.15

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

57Trận đấu47
80Ghi được45
82Thủng lưới82
1.4Bàn thắng mỗi trận0.96
19Giữ sạch lưới6
34Trên 2.5 bàn22
47Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu