Wolverhampton Wanderers F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2 · 11m 2:3
·
Tottenham Hotspur

Wolverhampton Wanderers F.C. vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 2-2 Tottenham Hotspur tại League Cup, 22 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 5, hòa 3, Tottenham Hotspur thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League Cup · 3rd Round
Sân vận động
Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
Trọng tài
P. Bankes
Phong độ
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
DLWLD Tottenham Hotspur
  1. 9' C. Coady Y. Mosquera
  2. 14' 0-1 T. Ndombèlé
  3. 16' Fábio Silva
  4. 23' 0-2 H. Kane · D. Alli
  5. 38' L. Dendoncker · R. Aït Nouri 1-2
  6. HT1-2
  7. 46' Adama Traoré Fábio Silva
  8. 47' Rúben Neves
  9. 58' Daniel Podence 2-2
  10. 62' Son Heung-Min G. Lo Celso
  11. 75' Nélson Semedo R. Aït Nouri
  12. 82' P. Højbjerg D. Alli
  13. 83' Tanguy Ndombélé
  14. 84' João Moutinho Daniel Podence
  15. 90'+7 Reguilón J. Tanganga
  16. 120'+1 Hwang Hee-Chan11m 3-2
  17. 120'+2 3-3 H. Kane11m
  18. 120'+3 João Moutinho11m 4-3
  19. 120'+4 4-4 Reguilón11m
  20. 120'+5 Rúben Neves11mhỏng 11m
  21. 120'+6 4-5 Bryan Gil11m
  22. 120'+7 L. Dendoncker11mhỏng 11m
  23. 120'+8 P. Højbjerg11mhỏng 11m
  24. 120'+9 C. Coady11mhỏng 11m
  25. FT2-2

Đội hình

Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Bruno Lage
  1. 21J. Ruddy 7.2
  2. 15W. Boly 6.5
  3. 32L. Dendoncker 7.5
  4. 23M. Kilman 6.9
  5. 2K. Hoever 7.2
  6. 3R. Aït Nouri ▼ 75' 7.5
  7. 8Rúben Neves 6.2
  8. 10Daniel Podence ▼ 84' 7.2
  9. 26Hwang Hee-Chan 7.0
  10. 14Y. Mosquera ▼ 9' 6.7
  11. 17Fábio Silva ▼ 46' 6.3

Dự bị 7

  1. 16C. Coady ▲ 9' 6.5
  2. 37Adama Traoré ▲ 46' 6.7
  3. 22Nélson Semedo ▲ 75' 6.7
  4. 28João Moutinho ▲ 84' 7.2
  5. 13L. Moulden
  6. 9R. Jiménez
  7. 11Trincão
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Nuno Espírito Santo
  1. 22P. Gollini 6.7
  2. 33B. Davies 6.2
  3. 6D. Sánchez 6.5
  4. 4C. Romero 7.2
  5. 25J. Tanganga ▼ 90' 6.9
  6. 20D. Alli ▼ 82' 7.5
  7. 28T. Ndombèlé 7.5
  8. 18G. Lo Celso ▼ 62' 6.9
  9. 29O. Skipp 7.0
  10. 10H. Kane 7.9
  11. 11Bryan Gil 7.0

Dự bị 7

  1. 7Son Heung-Min ▲ 62' 6.9
  2. 5P. Højbjerg ▲ 82' 6.2
  3. 3Reguilón ▲ 90'
  4. 14J. Rodon
  5. 2M. Doherty
  6. 44D. Scarlett
  7. 40B. Austin

Thống kê

026
310
51%Kiểm soát bóng49%
12Dứt điểm9
4Trúng đích6
3Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn0
6Phạt góc3
0Việt vị3
9Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
4Cứu thua2
438Chuyền bóng413
357Chuyền chính xác347
82%Chính xác chuyền84%

So sánh

49Trận đấu59
55Ghi được104
54Thủng lưới65
1.12Bàn thắng mỗi trận1.76
14Giữ sạch lưới20
20Trên 2.5 bàn35
27Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu