Tottenham Hotspur
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Tottenham Hotspur vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 2-2 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 29 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 2, hòa 3, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 19
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Phong độ
DLWLD Tottenham Hotspur
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 7' 0-1 Hwang Hee-Chan · R. Aït-Nouri
  2. 12' R. Bentancur · Pedro Porro 1-1
  3. 27' Jean-Ricner Bellegarde
  4. 43' Heung-min Son11mhỏng 11m
  5. 45'+2 Nélson Semedo
  6. 45'+3 B. Johnson · D. Kulusevski 2-1
  7. HT2-1
  8. 46' Gonçalo Guedes J. Bellegarde
  9. 46' J. Strand Larsen Matheus Cunha
  10. 50' Sergio Reguilón D. Udogie
  11. 64' T. Werner Son Heung-Min
  12. 64' J. Maddison B. Johnson
  13. 64' P. Sarr Y. Bissouma
  14. 69' T. Doyle André
  15. 78' Rodrigo Gomes C. Dawson
  16. 78' Carlos Forbs Hwang Hee-Chan
  17. 87' 2-2 J. Strand Larsen · R. Aït-Nouri
  18. 90'+7 Rodrigo Bentancur
  19. FT2-2

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Postecoglou
  1. 20F. Forster 6.5
  2. 23Pedro Porro 7.2
  3. 6R. Drăgușin 6.2
  4. 14A. Gray 6.7
  5. 13D. Udogie ▼ 50' 6.9
  6. 8Y. Bissouma ▼ 64' 6.5
  7. 30R. Bentancur 7.3
  8. 22B. Johnson ▼ 64' 7.9
  9. 21D. Kulusevski 7.0
  10. 7Son Heung-Min ▼ 64' 6.5
  11. 19D. Solanke 6.9

Dự bị 9

  1. 3Sergio Reguilón ▲ 50' 6.7
  2. 16T. Werner ▲ 64' 6.9
  3. 10J. Maddison ▲ 64' 6.6
  4. 29P. Sarr ▲ 64' 6.6
  5. 64C. Olusesi
  6. 40B. Austin
  7. 42W. Lankshear
  8. 48A. Dorrington
  9. 15L. Bergvall
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Vítor Pereira
  1. 1José Sá 6.9
  2. 2M. Doherty 6.5
  3. 4S. Bueno 6.9
  4. 15C. Dawson ▼ 78' 6.7
  5. 22Nélson Semedo 6.7
  6. 7André ▼ 69' 6.3
  7. 8João Gomes 7.3
  8. 3R. Aït-Nouri ⇢2 8.7
  9. 27J. Bellegarde ▼ 46' 6.5
  10. 10Matheus Cunha ▼ 46' 6.9
  11. 11Hwang Hee-Chan ▼ 78' 7.2

Dự bị 9

  1. 29Gonçalo Guedes ▲ 46' 6.3
  2. 9J. Strand Larsen ▲ 46' 7.2
  3. 20T. Doyle ▲ 69' 6.3
  4. 19Rodrigo Gomes ▲ 78' 6.9
  5. 26Carlos Forbs ▲ 78' 6.6
  6. 46A. Pond
  7. 33B. Meupiyou
  8. 37Pedro Lima
  9. 31S. Johnstone

Thống kê

015
520
48%Kiểm soát bóng52%
13Dứt điểm11
3Trúng đích3
7Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn4
5Phạt góc5
3Việt vị3
9Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
1Cứu thua1
-0.68Bàn thắng ngăn chặn-0.68
415Chuyền bóng457
320Chuyền chính xác366
77%Chính xác chuyền80%
2.25Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.72

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

67Trận đấu47
123Ghi được70
101Thủng lưới79
1.84Bàn thắng mỗi trận1.49
15Giữ sạch lưới11
43Trên 2.5 bàn30
66Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu