Tottenham Hotspur vs Wolverhampton Wanderers F.C.
Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 0-2 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 2, hòa 3, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 25
- Sân vận động
- Tottenham Hotspur Stadium, London
- Trọng tài
- K. Friend
- Phong độ
- DLWLD Tottenham Hotspur
- WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
- 6' 0-1 R. Jiménez
- 18' 0-2 L. Dendoncker
- 28' ▲ D. Kulusevski ▼ R. Sessegnon
- HT0-2
- 66' Rayan Aït Nouri
- 68' Lucas Moura
- 71' Dejan Kulusevski
- 71' ▲ S. Bergwijn ▼ Lucas Moura
- 81' ▲ Hwang Hee-Chan ▼ Daniel Podence
- 82' ▲ Emerson ▼ M. Doherty
- 84' ▲ Trincão ▼ L. Cundle
- 86' ▲ Fábio Silva ▼ R. Jiménez
- 90'+4 Rodrigo Bentancur
- FT0-2
Đội hình
- 1H. Lloris 7.2
- 2M. Doherty ▼ 82' 6.9
- 33B. Davies 6.9
- 6D. Sánchez 6.9
- 4C. Romero 7.5
- 7Son Heung-Min 7.7
- 27Lucas Moura ▼ 71' 6.6
- 8H. Winks 7.0
- 30R. Bentancur 7.3
- 19R. Sessegnon ▼ 28' 6.3
- 10H. Kane 7.6
Dự bị 9
- 21D. Kulusevski ▲ 28' 6.9
- 23S. Bergwijn ▲ 71' 6.3
- 12Emerson ▲ 82' 6.7
- 22P. Gollini
- 42H. White
- 5P. Højbjerg
- 44D. Scarlett
- 3Reguilón
- 14J. Rodon
- 1José Sá 8.6
- 16C. Coady 7.2
- 32L. Dendoncker ⚽ 7.3
- 22Nélson Semedo 6.5
- 23M. Kilman 7.9
- 3R. Aït Nouri 7.3
- 27R. Saïss 7.0
- 8Rúben Neves 7.3
- 10Daniel Podence ▼ 81' 6.6
- 39L. Cundle ▼ 84' 7.2
- 9R. Jiménez ⚽ ▼ 86' 7.3
Dự bị 9
- 26Hwang Hee-Chan ▲ 81' 6.3
- 11Trincão ▲ 84' 6.6
- 17Fábio Silva ▲ 86' 6.5
- 2K. Hoever
- 19Jonny Castro
- 24Toti
- 5Fernando Marçal
- 20Chiquinho
- 21J. Ruddy
Thống kê
03⚑7
⚑310
59%Kiểm soát bóng41%
17Dứt điểm11
7Trúng đích7
5Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn3
7Phạt góc3
3Việt vị1
13Phạm lỗi13
3Thẻ vàng1
5Cứu thua7
572Chuyền bóng412
478Chuyền chính xác310
84%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
59Trận đấu49
104Ghi được55
65Thủng lưới54
1.76Bàn thắng mỗi trận1.12
20Giữ sạch lưới14
35Trên 2.5 bàn20
52Hiệp hai27