Tottenham Hotspur
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Tottenham Hotspur vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 1-0 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 20 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 2, hòa 3, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 3
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Trọng tài
S. Hooper
Phong độ
DLWLD Tottenham Hotspur
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 11' Pierre-Emile Højbjerg
  2. HT0-0
  3. 56' Rayan Aït Nouri
  4. 58' L. Dendoncker João Moutinho
  5. 59' R. Jiménez Daniel Podence
  6. 64' H. Kane · I. Perišić 1-0
  7. 67' Harry Kane
  8. 67' Nathan Collins
  9. 71' Adama Traoré Pedro Neto
  10. 71' Nélson Semedo R. Aït Nouri
  11. 76' Richarlison Son Heung-Min
  12. 76' R. Sessegnon I. Perišić
  13. 81' Hwang Hee-Chan Gonçalo Guedes
  14. 86' Y. Bissouma D. Kulusevski
  15. FT1-0

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Conte
  1. 1H. Lloris 7.5
  2. 6D. Sánchez 7.3
  3. 15E. Dier 7.5
  4. 33B. Davies 7.0
  5. 12Emerson 7.3
  6. 5P. Højbjerg 7.3
  7. 30R. Bentancur 7.2
  8. 14I. Perišić ▼ 76' 7.3
  9. 21D. Kulusevski ▼ 86' 6.6
  10. 7Son Heung-Min ▼ 76' 7.0
  11. 10H. Kane 7.5

Dự bị 9

  1. 9Richarlison ▲ 76' 6.9
  2. 19R. Sessegnon ▲ 76' 6.5
  3. 38Y. Bissouma ▲ 86' 6.7
  4. 20F. Forster
  5. 27Lucas Moura
  6. 2M. Doherty
  7. 11Bryan Gil
  8. 25J. Tanganga
  9. 34C. Lenglet
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Bruno Lage
  1. 1José Sá 6.7
  2. 19Jonny Castro 6.6
  3. 4N. Collins 6.7
  4. 23M. Kilman 7.0
  5. 7Pedro Neto ▼ 71' 6.3
  6. 27Matheus Nunes 7.2
  7. 8Rúben Neves 7.7
  8. 28João Moutinho ▼ 58' 7.2
  9. 3R. Aït Nouri ▼ 71' 6.3
  10. 10Daniel Podence ▼ 59' 7.0
  11. 17Gonçalo Guedes ▼ 81' 7.2

Dự bị 9

  1. 32L. Dendoncker ▲ 58' 6.6
  2. 9R. Jiménez ▲ 59' 6.7
  3. 37Adama Traoré ▲ 71' 6.7
  4. 22Nélson Semedo ▲ 71' 6.6
  5. 11Hwang Hee-Chan ▲ 81' 6.3
  6. 39L. Cundle
  7. 13M. Šarkić
  8. 15W. Boly
  9. 24Toti

Thống kê

028
620
50%Kiểm soát bóng50%
11Dứt điểm20
4Trúng đích3
5Chệch đích8
10Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm13
2Bị chặn9
8Phạt góc6
2Việt vị0
10Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
3Cứu thua3
472Chuyền bóng477
411Chuyền chính xác399
87%Chính xác chuyền84%

So sánh

55Trận đấu57
90Ghi được70
77Thủng lưới75
1.64Bàn thắng mỗi trận1.23
16Giữ sạch lưới18
28Trên 2.5 bàn26
59Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu