Tottenham Hotspur vs Wolverhampton Wanderers F.C.
Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 1-2 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 17 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 2, hòa 3, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 25
- Sân vận động
- Tottenham Hotspur Stadium, London
- Phong độ
- DLWLD Tottenham Hotspur
- WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
- 42' 0-1 João Gomes · Pablo Sarabia
- HT0-1
- 46' D. Kulusevski 1-1
- 63' 1-2 João Gomes · Pedro Neto
- 67' João Gomes
- 71' ▲ B. Johnson ▼ Richarlison
- 71' ▲ R. Bentancur ▼ P. Sarr
- 71' ▲ T. Werner ▼ Y. Bissouma
- 73' ▲ J. Bellegarde ▼ Pablo Sarabia
- 85' ▲ G. Lo Celso ▼ Emerson Royal
- 85' ▲ P. Højbjerg ▼ J. Maddison
- 88' ▲ B. Traoré ▼ Hwang Hee-Chan
- 90'+2 ▲ M. Doherty ▼ Pedro Neto
- FT1-2
Đội hình
- 13G. Vicario 7.3
- 12Emerson Royal ▼ 85' 7.7
- 17C. Romero 7.2
- 37M. van de Ven 7.5
- 33B. Davies 7.5
- 29P. Sarr ▼ 71' 7.0
- 8Y. Bissouma ▼ 71' 7.7
- 21D. Kulusevski ⚽ 8.5
- 10J. Maddison ▼ 85' 7.3
- 7Son Heung-Min 6.6
- 9Richarlison ▼ 71' 6.9
Dự bị 9
- 22B. Johnson ▲ 71' 6.7
- 30R. Bentancur ▲ 71' 6.9
- 16T. Werner ▲ 71' 7.0
- 18G. Lo Celso ▲ 85' 6.9
- 5P. Højbjerg ▲ 85' 6.7
- 4O. Skipp
- 6R. Drăgușin
- 40B. Austin
- 11Bryan Gil
- 1José Sá 6.9
- 23M. Kilman 6.6
- 15C. Dawson 7.3
- 24Toti Gomes 7.2
- 22Nélson Semedo 7.2
- 5M. Lemina 7.3
- 8João Gomes ⚽2 8.2
- 3R. Aït-Nouri 6.5
- 21Pablo Sarabia ⇢ ▼ 73' 7.0
- 7Pedro Neto ⇢ ▼ 90' 7.0
- 11Hwang Hee-Chan ▼ 88' 6.7
Dự bị 9
- 27J. Bellegarde ▲ 73' 6.9
- 6B. Traoré ▲ 88' 6.3
- 2M. Doherty ▲ 90'
- 20T. Doyle
- 17Hugo Bueno
- 4S. Bueno
- 62T. Chirewa
- 63N. Fraser
- 25D. Bentley
Thống kê
00⚑10
⚑410
71%Kiểm soát bóng29%
15Dứt điểm12
4Trúng đích7
7Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
10Phạt góc4
1Việt vị2
8Phạm lỗi13
0Thẻ vàng1
5Cứu thua4
748Chuyền bóng300
664Chuyền chính xác214
89%Chính xác chuyền71%
1.62Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.75
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
45Trận đấu50
90Ghi được73
72Thủng lưới77
2Bàn thắng mỗi trận1.46
8Giữ sạch lưới10
34Trên 2.5 bàn30
60Hiệp hai44