Wolverhampton Wanderers F.C.
4 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Tottenham Hotspur

Wolverhampton Wanderers F.C. vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 4-2 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 5, hòa 3, Tottenham Hotspur thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 32
Sân vận động
Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
Phong độ
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
DLWLD Tottenham Hotspur
  1. 2' R. Aït-Nouri 1-0
  2. 8' Yves Bissouma
  3. 38' D. Spencephản lưới 2-0
  4. 42' Pablo Sarabia J. Bellegarde
  5. HT2-0
  6. 46' S. Bueno M. Doherty
  7. 55' L. Bergvall P. Sarr
  8. 55' R. Bentancur Y. Bissouma
  9. 59' 2-1 M. Tel · B. Johnson
  10. 64' J. Strand Larsen · R. Aït-Nouri 3-1
  11. 70' Ben Davies
  12. 70' Matheus Cunha R. Aït-Nouri
  13. 70' Rodrigo Gomes J. Strand Larsen
  14. 75' D. Kulusevski J. Maddison
  15. 75' Richarlison D. Solanke
  16. 83' Hwang Hee-Chan João Gomes
  17. 85' 3-2 Richarlison
  18. 86' Toti Gomes
  19. 86' Matheus Cunha 4-2
  20. FT4-2

Đội hình

Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Vítor Pereira
  1. 1José Sá 6.3
  2. 2M. Doherty ▼ 46' 6.9
  3. 12E. Agbadou 7.2
  4. 24Toti Gomes 6.3
  5. 22Nélson Semedo 6.2
  6. 7André 6.6
  7. 8João Gomes ▼ 83' 6.9
  8. 3R. Aït-Nouri ▼ 70' 8.7
  9. 5M. Munetsi 7.2
  10. 27J. Bellegarde ▼ 42' 6.6
  11. 9J. Strand Larsen ▼ 70' 7.5

Dự bị 9

  1. 21Pablo Sarabia ▲ 42' 6.6
  2. 4S. Bueno ▲ 46' 6.5
  3. 10Matheus Cunha ▲ 70' 8.2
  4. 19Rodrigo Gomes ▲ 70' 6.3
  5. 11Hwang Hee-Chan ▲ 83' 6.7
  6. 6B. Traoré
  7. 25D. Bentley
  8. 34N. Djiga
  9. 59M. Mané
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Postecoglou
  1. 1G. Vicario 6.2
  2. 14A. Gray 5.9
  3. 17C. Romero 6.3
  4. 33B. Davies 6.2
  5. 24D. Spence 6.7
  6. 29P. Sarr ▼ 55' 6.5
  7. 8Y. Bissouma ▼ 55' 6.7
  8. 10J. Maddison ▼ 75' 7.3
  9. 22B. Johnson 7.3
  10. 19D. Solanke ▼ 75' 6.0
  11. 11M. Tel 7.7

Dự bị 9

  1. 15L. Bergvall ▲ 55' 5.9
  2. 30R. Bentancur ▲ 55' 6.5
  3. 21D. Kulusevski ▲ 75' 6.3
  4. 9Richarlison ▲ 75' 7.2
  5. 47M. Moore
  6. 13D. Udogie
  7. 23Pedro Porro
  8. 31A. Kinský
  9. 37M. van de Ven

Thống kê

011
420
37%Kiểm soát bóng63%
13Dứt điểm11
5Trúng đích4
6Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
1Phạt góc4
2Việt vị3
12Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
2Cứu thua2
-1.05Bàn thắng ngăn chặn-1.05
346Chuyền bóng566
280Chuyền chính xác502
81%Chính xác chuyền89%
2.39Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.96

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu67
70Ghi được123
79Thủng lưới101
1.49Bàn thắng mỗi trận1.84
11Giữ sạch lưới15
30Trên 2.5 bàn43
36Hiệp hai66

Đối đầu

Trang trận đấu