Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Aston Villa F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland 1-1 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 1, hòa 4, Aston Villa F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 5
Sân vận động
Stadium of Light, Sunderland
Phong độ
WLWDW Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
LLLDW Aston Villa F.C.
  1. 33' Reinildo Mandava
  2. 37' D. Ballard C. Rigg
  3. HT0-0
  4. 58' I. Maatsen E. Buendia
  5. 58' H. Elliott L. Digne
  6. 63' Ian Maatsen
  7. 67' 0-1 M. Cash · B. Kamara
  8. 73' D. Malen E. Guessand
  9. 74' Noah Sadiki
  10. 75' W. Isidor · G. Xhaka 1-1
  11. 80' A. Masuaku C. Talbi
  12. 80' E. Mayenda W. Isidor
  13. 81' L. Geertruida E. Le Fee
  14. 82' L. Bogarde B. Kamara
  15. 82' J. Sancho M. Rogers
  16. 88' Granit Xhaka
  17. 90'+1 D. Neil N. Sadiki
  18. FT1-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Regis Le Bris
  1. 22R. Roefs 5.9
  2. 32T. Hume 6.9
  3. 20N. Mukiele 7.5
  4. 15O. Alderete 6.6
  5. 17R. Mandava 5.5
  6. 11C. Rigg ▼ 37' 6.9
  7. 34G. Xhaka 6.9
  8. 27N. Sadiki ▼ 90' 6.3
  9. 7C. Talbi ▼ 80' 6.6
  10. 18W. Isidor ▼ 80' 7.7
  11. 28E. Le Fee ▼ 81' 6.9

Dự bị 9

  1. 1A. Patterson
  2. 25B. Traore
  3. 26A. Masuaku ▲ 80' 6.6
  4. 9B. Brobbey
  5. 5D. Ballard ▲ 37' 6.2
  6. 6L. Geertruida ▲ 81' 6.7
  7. 4D. Neil ▲ 90'
  8. 24S. Adingra
  9. 12E. Mayenda ▲ 80' 6.7
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martinez 6.6
  2. 2M. Cash 7.9
  3. 4E. Konsa 7.0
  4. 5T. Mings 7.3
  5. 12L. Digne ▼ 58' 6.7
  6. 7J. McGinn 6.9
  7. 44B. Kamara ▼ 82' 7.3
  8. 29E. Guessand ▼ 73' 6.9
  9. 27M. Rogers ▼ 82' 5.9
  10. 10E. Buendia ▼ 58' 6.2
  11. 11O. Watkins 6.5

Dự bị 9

  1. 40M. Bizot
  2. 3V. Lindelof
  3. 17D. Malen ▲ 73' 6.7
  4. 14P. Torres
  5. 22I. Maatsen ▲ 58' 6.3
  6. 9H. Elliott ▲ 58' 6.2
  7. 26L. Bogarde ▲ 82' 6.5
  8. 19J. Sancho ▲ 82' 6.3
  9. 20J. Jimoh-Aloba

Thống kê

126
510
29%Kiểm soát bóng71%
14Dứt điểm12
4Trúng đích2
6Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn6
6Phạt góc5
0Việt vị3
14Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua3
-0.01Bàn thắng ngăn chặn-0.01
218Chuyền bóng547
151Chuyền chính xác488
69%Chính xác chuyền89%
1.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.78

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

51Trận đấu65
50Ghi được108
65Thủng lưới75
0.98Bàn thắng mỗi trận1.66
14Giữ sạch lưới20
20Trên 2.5 bàn37
31Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu