Aston Villa F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland

Aston Villa F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Sunderland

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 2-1 Câu lạc bộ bóng đá Sunderland tại Championship, 21 tháng 11, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 5, hòa 4, Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 18
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Trọng tài
Steve Martin, England
Phong độ
LLLDW Aston Villa F.C.
WLWDW Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
  1. 10' A. Adomah · R. Snodgrass 1-0
  2. HT1-0
  3. 49' J. Onomah · R. Snodgrass 2-0
  4. 63' M. Jedinak G. Whelan
  5. 63' J. Vaughan L. Gooch
  6. 72' 2-1 L. Grabban
  7. 73' J. Asoro C. McManaman
  8. 75' J. Grealish K. Davis
  9. 86' E. Robson D. Gibson
  10. 87' Ahmed El Mohamady A. Adomah
  11. FT2-1

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: S. Bruce
  1. 1S. Johnstone 6.5
  2. 21A. Hutton 7.0
  3. 4C. Samba 7.1
  4. 3N. Taylor 6.9
  5. 5J. Chester 6.9
  6. 6G. Whelan ▼ 63' 6.9
  7. 7R. Snodgrass ⇢2 7.3
  8. 37A. Adomah ▼ 87' 7.6
  9. 14C. Hourihane 7.0
  10. 39K. Davis ▼ 75' 6.5
  11. 18J. Onomah 7.0

Dự bị 7

  1. 15M. Jedinak ▲ 63' 6.4
  2. 10J. Grealish ▲ 75' 6.9
  3. 27Ahmed El Mohamady ▲ 87'
  4. 2R. De Laet
  5. 8H. Lansbury
  6. 13J. Steer
  7. 20B. Bjarnason
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: C. Coleman
  1. 25R. Ruiter 6.6
  2. 16J. O'Shea 6.7
  3. 3B. Oviedo 6.8
  4. 21A. Matthews 6.6
  5. 18T. Browning 6.9
  6. 19A. McGeady 5.9
  7. 24D. Gibson ▼ 86' 7.6
  8. 13C. McManaman ▼ 73' 6.8
  9. 27L. Gooch ▼ 63' 6.7
  10. 26G. Honeyman 6.6
  11. 11L. Grabban 7.0

Dự bị 7

  1. 9J. Vaughan ▲ 63' 6.7
  2. 29J. Asoro ▲ 73' 6.3
  3. 28E. Robson ▲ 86' 6.6
  4. 1J. Steele
  5. 15B. Galloway
  6. 22D. Love
  7. 31T. Beadling

Thống kê

002
200
42%Kiểm soát bóng58%
8Dứt điểm4
5Trúng đích2
1Chệch đích2
4Sút trong vòng cấm1
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn0
2Phạt góc2
1Việt vị2
11Phạm lỗi11
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua3
432Chuyền bóng588
340Chuyền chính xác479
79%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wolverhampton Wanderers F.C.
31 56 - 23 +33 71
2
Aston Villa F.C.
31 48 - 27 +21 59
3
Derby County F.C.
32 48 - 26 +22 58
4
Cardiff City F.C.
31 47 - 27 +20 58
5
Fulham F.C.
31 52 - 36 +16 52
6
Bristol City F.C.
31 45 - 36 +9 52
7
Preston North End F.C.
31 38 - 30 +8 49
8
Sheffield F.C.
31 44 - 37 +7 49
9
Middlesbrough
31 40 - 29 +11 48
10
Brentford F.C.
31 43 - 40 +3 44
11
Leeds United A.F.C.
31 42 - 39 +3 44
12
Ipswich Town F.C.
31 43 - 41 +2 44
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
31 31 - 34 -3 44
14
Millwall F.C.
31 36 - 34 +2 39
15
Sheffield Wednesday F.C.
32 34 - 38 -4 37
16
QPR
31 33 - 44 -11 36
17
Nottingham Forest F.C.
31 35 - 50 -15 35
18
Câu lạc bộ bóng đá Reading
31 34 - 41 -7 32
19
Bolton Wanderers
31 28 - 49 -21 30
20
Birmingham City F.C.
31 22 - 43 -21 30
21
Hull City A.F.C.
31 42 - 47 -5 29
22
Barnsley F.C.
31 30 - 45 -15 28
23
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
31 34 - 55 -21 26
24
Burton Albion F.C.
31 24 - 58 -34 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu50
80Ghi được55
50Thủng lưới86
1.51Bàn thắng mỗi trận1.1
22Giữ sạch lưới7
25Trên 2.5 bàn26
41Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu