Câu lạc bộ bóng đá Sunderland vs Aston Villa F.C.
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland 3-1 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 2 tháng 1, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 1, hòa 4, Aston Villa F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 20
- Sân vận động
- Stadium of Light, Sunderland
- Trọng tài
- Craig Pawson, England
- Phong độ
- WLWDW Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
- LLLDW Aston Villa F.C.
- 26' Wes Brown
- 30' P. van Aanholt · Y. M'Vila 1-0
- 33' Fabio Borini
- 43' Alan Hutton
- HT1-0
- 56' ▲ D. Graham ▼ D. Watmore
- 57' ▲ Adama Traoré ▼ J. Grealish
- 63' 1-1 Carles Gil · Adama Traoré
- 69' Adama Traoré
- 72' J. Defoe · A. Johnson 2-1
- 76' ▲ L. Kozák ▼ A. Hutton
- 80' ▲ O. Toivonen ▼ F. Borini
- 87' Carles Gil
- 89' ▲ S. Coates ▼ A. Johnson
- 89' ▲ S. Sinclair ▼ Adama Traoré
- 90' Lee Cattermole
- 90' Rudy Gestede
- 90'+2 J. Defoe · O. Toivonen 3-1
- FT3-1
Đội hình
- 25V. Mannone 6.9
- 5W. Brown 6.7
- 16J. O'Shea 7.0
- 2B. Jones 7.1
- 3P. van Aanholt 6.7
- 11A. Johnson ⇢ ▼ 89' 7.2
- 6L. Cattermole 6.6
- 21Y. M'Vila 7.6
- 41D. Watmore ▼ 56' 6.8
- 18J. Defoe ⚽2 8.1
- 9F. Borini ▼ 80' 6.4
Dự bị 7
- 19D. Graham ▲ 56' 6.6
- 20O. Toivonen ▲ 80' 7.0
- 22S. Coates ▲ 89'
- 1C. Pantilimon
- 17J. Lens
- 24D. Yedlin
- 26S. Fletcher
- 1B. Guzan 6.3
- 21A. Hutton ▼ 76' 6.2
- 4M. Richards 6.0
- 16J. Lescott 6.3
- 43A. Cissokho 6.6
- 7L. Bacuna 7.6
- 8I. Gueye 7.6
- 17J. Veretout 6.5
- 25Carles Gil ⚽ 6.8
- 40J. Grealish ▼ 57' 6.3
- 39R. Gestede 7.0
Dự bị 7
- 20Adama Traoré ▲ 57' 6.7
- 27L. Kozák ▲ 76' 6.5
- 9S. Sinclair ▲ 89'
- 5J. Okore
- 6C. Clark
- 18K. Richardson
- 31M. Bunn
Thống kê
03⚑3
⚑340
44%Kiểm soát bóng56%
13Dứt điểm8
5Trúng đích3
5Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn0
3Phạt góc3
2Việt vị2
0Phạm lỗi0
3Thẻ vàng4
2Cứu thua3
381Chuyền bóng470
281Chuyền chính xác370
74%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 68 - 36 | +32 | 81 | |
| 2 | 38 | 65 - 36 | +29 | 71 | |
| 3 | 38 | 69 - 35 | +34 | 70 | |
| 4 | 38 | 71 - 41 | +30 | 66 | |
| 5 | 38 | 49 - 35 | +14 | 66 | |
| 6 | 38 | 59 - 41 | +18 | 63 | |
| 7 | 38 | 65 - 51 | +14 | 62 | |
| 8 | 38 | 63 - 50 | +13 | 60 | |
| 9 | 38 | 41 - 55 | -14 | 51 | |
| 10 | 38 | 59 - 53 | +6 | 50 | |
| 11 | 38 | 59 - 55 | +4 | 47 | |
| 12 | 38 | 42 - 52 | -10 | 47 | |
| 13 | 38 | 40 - 50 | -10 | 45 | |
| 14 | 38 | 34 - 48 | -14 | 43 | |
| 15 | 38 | 39 - 51 | -12 | 42 | |
| 16 | 38 | 45 - 67 | -22 | 42 | |
| 17 | 38 | 48 - 62 | -14 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 65 | -21 | 37 | |
| 19 | 38 | 39 - 67 | -28 | 34 | |
| 20 | 38 | 27 - 76 | -49 | 17 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu44
56Ghi được37
72Thủng lưới86
1.37Bàn thắng mỗi trận0.84
7Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn21
34Hiệp hai27