Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Aston Villa F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland 0-3 Aston Villa F.C. tại Championship, 6 tháng 3, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 1, hòa 4, Aston Villa F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 36
Sân vận động
Stadium of Light, Sunderland
Trọng tài
Andy Madley, England
Phong độ
WLWDW Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
LLLDW Aston Villa F.C.
  1. 23' Donald Love
  2. 30' B. Jones T. Browning
  3. 34' 0-1 L. Grabban · A. Adomah
  4. 35' James Chester
  5. 45'+3 0-2 J. Chester · R. Snodgrass
  6. HT0-2
  7. 46' J. Asoro J. OShea
  8. 55' Bryan Oviedo
  9. 60' M. Jedinak G. Whelan
  10. 63' J. Maja A. Fletcher
  11. 66' 0-3 B. Oviedophản lưới
  12. 67' J. Grealish S. Hogan
  13. 76' B. Bjarnason L. Grabban
  14. FT0-3

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: C. Coleman
  1. 1J. Steele 6.6
  2. 16J. O'Shea 6.4
  3. 23L. Koné 6.4
  4. 3B. Oviedo 6.9
  5. 18T. Browning ▼ 30' 7.0
  6. 22D. Love 6.3
  7. 19A. McGeady 7.0
  8. 6L. Cattermole 6.3
  9. 13C. McManaman 7.0
  10. 53O. Ejaria 7.3
  11. 9A. Fletcher ▼ 63' 6.4

Dự bị 7

  1. 2B. Jones ▲ 30' 6.8
  2. 29J. Asoro ▲ 46' 7.2
  3. 20J. Maja ▲ 63' 6.4
  4. 7J. Williams
  5. 11K. LuaLua
  6. 12L. Camp
  7. 26G. Honeyman
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: S. Bruce
  1. 1S. Johnstone 7.2
  2. 26J. Terry 7.1
  3. 3N. Taylor 7.1
  4. 5J. Chester 8.1
  5. 6G. Whelan ▼ 60' 7.0
  6. 27Ahmed El Mohamady 6.7
  7. 7R. Snodgrass 6.3
  8. 37A. Adomah 6.8
  9. 14C. Hourihane 7.4
  10. 45L. Grabban ▼ 76' 7.3
  11. 9S. Hogan ▼ 67' 6.3

Dự bị 7

  1. 15M. Jedinak ▲ 60' 6.8
  2. 10J. Grealish ▲ 67' 7.0
  3. 20B. Bjarnason ▲ 76' 6.7
  4. 8H. Lansbury
  5. 18J. Onomah
  6. 31M. Bunn
  7. 39K. Davis

Thống kê

023
810
50%Kiểm soát bóng50%
9Dứt điểm12
3Trúng đích5
4Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn4
3Phạt góc8
1Việt vị3
10Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
460Chuyền bóng460
372Chuyền chính xác364
81%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wolverhampton Wanderers F.C.
31 56 - 23 +33 71
2
Aston Villa F.C.
31 48 - 27 +21 59
3
Derby County F.C.
32 48 - 26 +22 58
4
Cardiff City F.C.
31 47 - 27 +20 58
5
Fulham F.C.
31 52 - 36 +16 52
6
Bristol City F.C.
31 45 - 36 +9 52
7
Preston North End F.C.
31 38 - 30 +8 49
8
Sheffield F.C.
31 44 - 37 +7 49
9
Middlesbrough
31 40 - 29 +11 48
10
Brentford F.C.
31 43 - 40 +3 44
11
Leeds United A.F.C.
31 42 - 39 +3 44
12
Ipswich Town F.C.
31 43 - 41 +2 44
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
31 31 - 34 -3 44
14
Millwall F.C.
31 36 - 34 +2 39
15
Sheffield Wednesday F.C.
32 34 - 38 -4 37
16
QPR
31 33 - 44 -11 36
17
Nottingham Forest F.C.
31 35 - 50 -15 35
18
Câu lạc bộ bóng đá Reading
31 34 - 41 -7 32
19
Bolton Wanderers
31 28 - 49 -21 30
20
Birmingham City F.C.
31 22 - 43 -21 30
21
Hull City A.F.C.
31 42 - 47 -5 29
22
Barnsley F.C.
31 30 - 45 -15 28
23
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
31 34 - 55 -21 26
24
Burton Albion F.C.
31 24 - 58 -34 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu53
55Ghi được80
86Thủng lưới50
1.1Bàn thắng mỗi trận1.51
7Giữ sạch lưới22
26Trên 2.5 bàn25
31Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu