Aston Villa F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland

Aston Villa F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Sunderland

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 0-0 Câu lạc bộ bóng đá Sunderland tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 28 tháng 12, 2014. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 5, hòa 4, Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 19
Phong độ
LLLDW Aston Villa F.C.
WLWDW Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
  1. 19' L. Cattermole L. Bridcutt
  2. HT0-0
  3. 57' L. Bacuna C. NZogbia
  4. 57' E. Giaccherini S. Larsson
  5. 61' J. Okore C. Clark
  6. 68' J. Grealish T. Cleverley
  7. 78' W. Buckley S. Vergini
  8. FT0-0

Đội hình

Aston Villa F.C.
  1. 1B. Guzan
  2. 21A. Hutton
  3. 4R. Vlaar
  4. 23A. Cissokho
  5. 6C. Clark ▼ 61'
  6. 28C. N'Zogbia
  7. 24C. Sánchez
  8. 16F. Delph
  9. 8T. Cleverley ▼ 68'
  10. 20C. Benteke
  11. 10A. Weimann

Dự bị 7

  1. 7L. Bacuna ▲ 57'
  2. 5J. Okore ▲ 61'
  3. 40J. Grealish ▲ 68'
  4. 17C. Herd
  5. 31S. Given
  6. 37C. Robinson
  7. 34M. Lowton
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
  1. 1C. Pantilimon
  2. 5W. Brown
  3. 16J. O'Shea
  4. 2B. Jones
  5. 27S. Vergini ▼ 78'
  6. 11A. Johnson
  7. 14Jordi Gómez
  8. 7S. Larsson ▼ 57'
  9. 4L. Bridcutt ▼ 19'
  10. 9S. Fletcher
  11. 10C. Wickham

Dự bị 7

  1. 6L. Cattermole ▲ 19'
  2. 23E. Giaccherini ▲ 57'
  3. 30W. Buckley ▲ 78'
  4. 17J. Altidore
  5. 20R. Álvarez
  6. 22S. Coates
  7. 25V. Mannone

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C.
38 73 - 32 +41 87
2
Manchester City F.C.
38 83 - 38 +45 79
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 36 +35 75
4
Manchester United F.C.
38 62 - 37 +25 70
5
Tottenham Hotspur
38 58 - 53 +5 64
6
Liverpool F.C.
38 52 - 48 +4 62
7
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 54 - 33 +21 60
8
Swansea City A.F.C.
38 46 - 49 -3 56
9
Stoke City
38 48 - 45 +3 54
10
Crystal Palace F.C.
38 47 - 51 -4 48
11
Everton F.C.
38 48 - 50 -2 47
12
West Ham United
38 44 - 47 -3 47
13
West Bromwich Albion
38 38 - 51 -13 44
14
Leicester City F.C.
38 46 - 55 -9 41
15
Newcastle United
38 40 - 63 -23 39
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 31 - 53 -22 38
17
Aston Villa F.C.
38 31 - 57 -26 38
18
Hull City A.F.C.
38 33 - 51 -18 35
19
Burnley F.C.
38 28 - 53 -25 33
20
QPR
38 42 - 73 -31 30
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu44
40Ghi được39
65Thủng lưới58
0.89Bàn thắng mỗi trận0.89
12Giữ sạch lưới16
20Trên 2.5 bàn16
17Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu