Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
0 : 4
FT · Hiệp một 0:4
·
Aston Villa F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland 0-4 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 3, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 1, hòa 4, Aston Villa F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 29
Sân vận động
Stadium of Light, Sunderland
Trọng tài
Neil Swarbrick, England
Phong độ
WLWDW Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
LLLDW Aston Villa F.C.
  1. 8' Leandro Bacuna
  2. 16' 0-1 C. Benteke · L. Bacuna
  3. 18' 0-2 G. Agbonlahor · C. Clark
  4. 37' 0-3 G. Agbonlahor · C. N'Zogbia
  5. 44' 0-4 C. Benteke · L. Bacuna
  6. HT0-4
  7. 46' C. Wickham R. Álvarez
  8. 64' C. Sánchez C. Clark
  9. 79' A. Weimann C. NZogbia
  10. 83' D. Graham S. Fletcher
  11. 83' R. Hepburn-Murphy C. Benteke
  12. 90' Liam Bridcutt
  13. FT0-4

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
  1. 1C. Pantilimon
  2. 15A. Réveillère
  3. 5W. Brown
  4. 16J. O'Shea
  5. 3P. van Aanholt
  6. 7S. Larsson
  7. 8J. Rodwell
  8. 4L. Bridcutt
  9. 20R. Álvarez ▼ 46'
  10. 9S. Fletcher ▼ 83'
  11. 28J. Defoe

Dự bị 7

  1. 10C. Wickham ▲ 46'
  2. 19D. Graham ▲ 83'
  3. 14Jordi Gómez
  4. 25V. Mannone
  5. 22S. Coates
  6. 2B. Jones
  7. 27S. Vergini
Aston Villa F.C.
  1. 1B. Guzan
  2. 34M. Lowton
  3. 6C. Clark ▼ 64'
  4. 5J. Okore
  5. 28C. N'Zogbia
  6. 9S. Sinclair
  7. 16F. Delph
  8. 8T. Cleverley
  9. 7L. Bacuna
  10. 11G. Agbonlahor
  11. 20C. Benteke ▼ 83'

Dự bị 7

  1. 24C. Sánchez ▲ 64'
  2. 10A. Weimann ▲ 79'
  3. 29R. Hepburn-Murphy ▲ 83'
  4. 15A. Westwood
  5. 25Carles Gil
  6. 26L. Kinsella
  7. 31S. Given

Thống kê

012
510
40%Kiểm soát bóng60%
3Trúng đích8
5Chệch đích6
2Phạt góc5
2Việt vị0
10Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua2

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C.
38 73 - 32 +41 87
2
Manchester City F.C.
38 83 - 38 +45 79
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 36 +35 75
4
Manchester United F.C.
38 62 - 37 +25 70
5
Tottenham Hotspur
38 58 - 53 +5 64
6
Liverpool F.C.
38 52 - 48 +4 62
7
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 54 - 33 +21 60
8
Swansea City A.F.C.
38 46 - 49 -3 56
9
Stoke City
38 48 - 45 +3 54
10
Crystal Palace F.C.
38 47 - 51 -4 48
11
Everton F.C.
38 48 - 50 -2 47
12
West Ham United
38 44 - 47 -3 47
13
West Bromwich Albion
38 38 - 51 -13 44
14
Leicester City F.C.
38 46 - 55 -9 41
15
Newcastle United
38 40 - 63 -23 39
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 31 - 53 -22 38
17
Aston Villa F.C.
38 31 - 57 -26 38
18
Hull City A.F.C.
38 33 - 51 -18 35
19
Burnley F.C.
38 28 - 53 -25 33
20
QPR
38 42 - 73 -31 30
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu45
39Ghi được40
58Thủng lưới65
0.89Bàn thắng mỗi trận0.89
16Giữ sạch lưới12
16Trên 2.5 bàn20
20Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu