Tottenham Hotspur
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
AFC Bournemouth

Tottenham Hotspur vs AFC Bournemouth

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 0-1 AFC Bournemouth tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 30 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 4, hòa 2, AFC Bournemouth thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 3
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Phong độ
WLDDL Tottenham Hotspur
LDDWD AFC Bournemouth
  1. 5' 0-1 Evanilson · M. Senesi
  2. 12' Antoine Semenyo
  3. 14' Micky van de Ven
  4. 26' J. Hill A. Smith
  5. HT0-1
  6. 54' W. Odobert B. Johnson
  7. 54' L. Bergvall J. Palhinha
  8. 63' R. Christie A. Scott
  9. 64' A. Adli D. Brooks
  10. 65' Djed Spence
  11. 71' D. Udogie P. Porro
  12. 72' Đorđe Petrović
  13. 76' M. Tel P. M. Sarr
  14. 81' J. Kluivert Evanilson
  15. 81' E. J. Kroupi M. Tavernier
  16. 88' Tyler Adams
  17. 90'+7 James Hill
  18. FT0-1

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Roberto De Zerbi
  1. 1G. Vicario 7.9
  2. 23P. Porro ▼ 71' 6.3
  3. 17C. Romero 7.2
  4. 37M. van de Ven 6.9
  5. 24D. Spence 6.2
  6. 30R. Bentancur 6.9
  7. 6J. Palhinha ▼ 54' 6.2
  8. 29P. M. Sarr ▼ 76' 6.3
  9. 20M. Kudus 6.9
  10. 9Richarlison 6.5
  11. 22B. Johnson ▼ 54' 6.6

Dự bị 9

  1. 31A. Kinsky
  2. 11M. Tel ▲ 76' 6.9
  3. 14A. Gray
  4. 33B. Davies
  5. 4K. Danso
  6. 27M. Solomon
  7. 13D. Udogie ▲ 71' 7.2
  8. 28W. Odobert ▲ 54' 6.6
  9. 15L. Bergvall ▲ 54' 6.7
AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1D. Petrovic 7.3
  2. 15A. Smith ▼ 26' 6.7
  3. 18B. Diakite 6.6
  4. 5M. Senesi 7.9
  5. 3A. Truffert 7.2
  6. 12T. Adams 6.9
  7. 8A. Scott ▼ 63' 7.2
  8. 7D. Brooks ▼ 64' 7.5
  9. 16M. Tavernier ▼ 81' 6.2
  10. 24A. Semenyo 6.9
  11. 9Evanilson ▼ 81' 7.3

Dự bị 9

  1. 40W. Dennis
  2. 10R. Christie ▲ 63' 7.0
  3. 23J. Hill ▲ 26' 6.6
  4. 19J. Kluivert ▲ 81' 6.2
  5. 21R. Faivre
  6. 17A. Adli ▲ 64' 7.0
  7. 22E. J. Kroupi ▲ 81' 6.5
  8. 11B. Doak
  9. 20J. Soler

Thống kê

020
840
61%Kiểm soát bóng39%
5Dứt điểm20
1Trúng đích6
3Chệch đích9
3Sút trong vòng cấm15
2Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn5
0Phạt góc8
2Việt vị3
17Phạm lỗi13
2Thẻ vàng4
5Cứu thua1
0.22Bàn thắng ngăn chặn0.22
477Chuyền bóng296
394Chuyền chính xác208
83%Chính xác chuyền70%
0.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.59

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

57Trận đấu41
80Ghi được61
82Thủng lưới59
1.4Bàn thắng mỗi trận1.49
19Giữ sạch lưới11
34Trên 2.5 bàn22
47Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu