AFC Bournemouth vs Tottenham Hotspur
Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 1-0 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 5 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 4, hòa 2, Tottenham Hotspur thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 14
- Sân vận động
- Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
- Phong độ
- LDDWD AFC Bournemouth
- WLDDL Tottenham Hotspur
- 4' Ben Davies
- 17' Dean Huijsen · M. Tavernier 1-0
- 21' Yves Bissouma
- HT1-0
- 57' ▲ Son Heung-Min ▼ P. Sarr
- 62' Kepa Arrizabalaga
- 62' ▲ Pedro Porro ▼ B. Davies
- 64' ▲ D. Ouattara ▼ J. Kluivert
- 68' Tyler Adams
- 72' Evanilson
- 77' ▲ L. Cook ▼ R. Christie
- 80' ▲ L. Bergvall ▼ Y. Bissouma
- 80' ▲ T. Werner ▼ J. Maddison
- 85' ▲ P. Billing ▼ M. Tavernier
- 85' ▲ D. Brooks ▼ A. Semenyo
- 85' ▲ E. Ünal ▼ Evanilson
- FT1-0
Đội hình
- 13Kepa 7.7
- 15A. Smith 7.0
- 27I. Zabarnyi 6.9
- 2Dean Huijsen ⚽ 8.3
- 3M. Kerkez 7.5
- 12T. Adams 7.3
- 10R. Christie ▼ 77' 7.0
- 24A. Semenyo ▼ 85' 6.9
- 19J. Kluivert ▼ 64' 6.7
- 16M. Tavernier ⇢ ▼ 85' 7.3
- 9Evanilson ▼ 85' 6.3
Dự bị 9
- 11D. Ouattara ▲ 64' 7.5
- 4L. Cook ▲ 77' 6.9
- 29P. Billing ▲ 85' 7.2
- 7D. Brooks ▲ 85' 6.7
- 26E. Ünal ▲ 85' 6.7
- 23J. Hill
- 48M. Kinsey
- 37M. Aarons
- 42M. Travers
- 20F. Forster 8.3
- 14A. Gray 7.2
- 6R. Drăgușin 6.3
- 33B. Davies ▼ 62' 6.7
- 13D. Udogie 7.7
- 29P. Sarr ▼ 57' 6.6
- 8Y. Bissouma ▼ 80' 6.9
- 10J. Maddison ▼ 80' 7.3
- 21D. Kulusevski 7.0
- 19D. Solanke 7.0
- 22B. Johnson 6.9
Dự bị 9
- 7Son Heung-Min ▲ 57' 6.7
- 23Pedro Porro ▲ 62' 6.6
- 15L. Bergvall ▲ 80' 6.6
- 16T. Werner ▲ 80' 6.6
- 40B. Austin
- 64C. Olusesi
- 3Sergio Reguilón
- 24D. Spence
- 42W. Lankshear
Thống kê
02⚑5
⚑920
35%Kiểm soát bóng65%
21Dứt điểm12
8Trúng đích4
8Chệch đích5
17Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn3
5Phạt góc9
3Việt vị3
15Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
4Cứu thua7
1.09Bàn thắng ngăn chặn1.09
248Chuyền bóng480
174Chuyền chính xác394
70%Chính xác chuyền82%
3.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.87
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu67
77Ghi được123
61Thủng lưới101
1.54Bàn thắng mỗi trận1.84
12Giữ sạch lưới15
26Trên 2.5 bàn43
47Hiệp hai66