AFC Bournemouth
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Tottenham Hotspur

AFC Bournemouth vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 0-2 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 4, hòa 2, Tottenham Hotspur thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 3
Sân vận động
Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
Phong độ
LDDWD AFC Bournemouth
LWLDD Tottenham Hotspur
  1. 17' 0-1 J. Maddison · P. Sarr
  2. 45'+1 Lloyd Kelly
  3. HT0-1
  4. 46' L. Cook J. Rothwell
  5. 53' Yves Bissouma
  6. 54' Richarlison
  7. 59' I. Perišić P. Sarr
  8. 60' J. Anthony J. Kluivert
  9. 60' H. Traorè R. Christie
  10. 60' P. Højbjerg Richarlison
  11. 63' 0-2 D. Kulusevski · D. Udogie
  12. 71' Ivan Perišić
  13. 73' D. Brooks A. Semenyo
  14. 73' O. Skipp J. Maddison
  15. 74' G. Lo Celso Y. Bissouma
  16. 82' B. Davies D. Udogie
  17. 86' K. Moore P. Billing
  18. FT0-2

Đội hình

AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1Neto 7.0
  2. 37M. Aarons 7.2
  3. 27I. Zabarnyi 7.0
  4. 5L. Kelly 6.2
  5. 3M. Kerkez 7.0
  6. 10R. Christie ▼ 60' 6.9
  7. 8J. Rothwell ▼ 46' 6.3
  8. 24A. Semenyo ▼ 73' 6.3
  9. 29P. Billing ▼ 86' 7.3
  10. 19J. Kluivert ▼ 60' 6.6
  11. 9D. Solanke 6.3

Dự bị 9

  1. 4L. Cook ▲ 46' 7.2
  2. 32J. Anthony ▲ 60' 7.0
  3. 22H. Traorè ▲ 60' 6.2
  4. 7D. Brooks ▲ 73' 6.6
  5. 21K. Moore ▲ 86' 6.7
  6. 25M. Senesi
  7. 6C. Mepham
  8. 23J. Hill
  9. 20A. Radu
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Postecoglou
  1. 13G. Vicario 7.5
  2. 23Pedro Porro 7.6
  3. 17C. Romero 7.6
  4. 37M. van de Ven 7.5
  5. 38D. Udogie ▼ 82' 7.2
  6. 29P. Sarr ▼ 59' 7.5
  7. 8Y. Bissouma ▼ 74' 7.6
  8. 21D. Kulusevski 7.6
  9. 10J. Maddison ▼ 73' 8.2
  10. 7Son Heung-Min 8.0
  11. 9Richarlison ▼ 60' 6.2

Dự bị 9

  1. 14I. Perišić ▲ 59' 6.9
  2. 5P. Højbjerg ▲ 60' 7.0
  3. 4O. Skipp ▲ 73' 6.9
  4. 18G. Lo Celso ▲ 74' 7.0
  5. 33B. Davies ▲ 82' 6.6
  6. 12Emerson Royal
  7. 20F. Forster
  8. 27M. Solomon
  9. 6D. Sánchez

Thống kê

016
230
43%Kiểm soát bóng57%
11Dứt điểm17
3Trúng đích6
5Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn4
6Phạt góc2
3Việt vị0
18Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
4Cứu thua3
391Chuyền bóng537
312Chuyền chính xác477
80%Chính xác chuyền89%
0.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.06

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

48Trận đấu45
74Ghi được90
80Thủng lưới72
1.54Bàn thắng mỗi trận2
12Giữ sạch lưới8
33Trên 2.5 bàn34
46Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu