Tottenham Hotspur vs AFC Bournemouth
Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 2-3 AFC Bournemouth tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 15 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 4, hòa 2, AFC Bournemouth thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 31
- Sân vận động
- Tottenham Hotspur Stadium, London
- Trọng tài
- A. Madley
- Phong độ
- LWLDD Tottenham Hotspur
- LDDWD AFC Bournemouth
- 14' Son Heung-Min · I. Perišić 1-0
- 35' ▲ D. Sánchez ▼ C. Lenglet
- 38' 1-1 M. Viña · D. Solanke
- 45'+2 Jack Stephens
- 45' Ryan Christie
- HT1-1
- 49' ▲ A. Smith ▼ M. Viña
- 51' 1-2 D. Solanke
- 58' Ivan Perišić
- 58' ▲ A. Danjuma ▼ D. Sánchez
- 66' ▲ J. Anthony ▼ R. Christie
- 77' ▲ Richarlison ▼ O. Skipp
- 79' ▲ D. Ouattara ▼ M. Tavernier
- 79' ▲ M. Senesi ▼ P. Billing
- 88' A. Danjuma 2-2
- 90'+5 2-3 D. Ouattara · D. Solanke
- FT2-3
Đội hình
- 1H. Lloris 6.2
- 17C. Romero 6.9
- 15E. Dier 6.6
- 34C. Lenglet ▼ 35' 6.6
- 23Pedro Porro 6.3
- 5P. Højbjerg 7.2
- 4O. Skipp ▼ 77' 6.7
- 14I. Perišić ⇢ 7.6
- 21D. Kulusevski 6.3
- 7Son Heung-Min ⚽ 7.9
- 10H. Kane 6.7
Dự bị 9
- 6D. Sánchez ▲ 35' 6.3
- 16A. Danjuma ⚽ ▲ 58' 7.2
- 9Richarlison ▲ 77' 6.3
- 29P. Sarr
- 20F. Forster
- 77G. Abbott
- 45A. Devine
- 25J. Tanganga
- 40B. Austin
- 13Neto 7.3
- 6C. Mepham 7.2
- 3J. Stephens 6.9
- 5L. Kelly 6.9
- 16M. Tavernier ▼ 79' 6.9
- 14J. Rothwell 6.9
- 8J. Lerma 6.9
- 18M. Viña ⚽ ▼ 49' 7.6
- 10R. Christie ▼ 66' 6.9
- 29P. Billing ▼ 79' 6.6
- 9D. Solanke ⚽ ⇢2 8.7
Dự bị 9
- 15A. Smith ▲ 49' 6.7
- 32J. Anthony ▲ 66' 6.6
- 11D. Ouattara ⚽ ▲ 79' 7.6
- 25M. Senesi ▲ 79' 6.5
- 27I. Zabarnyi
- 24A. Semenyo
- 4L. Cook
- 21K. Moore
- 1M. Travers
Thống kê
01⚑8
⚑120
57%Kiểm soát bóng43%
24Dứt điểm9
8Trúng đích6
8Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm6
9Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn1
8Phạt góc1
1Việt vị1
8Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
3Cứu thua6
485Chuyền bóng379
395Chuyền chính xác289
81%Chính xác chuyền76%
2.23Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
55Trận đấu46
90Ghi được49
77Thủng lưới85
1.64Bàn thắng mỗi trận1.07
16Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn24
59Hiệp hai27