Tottenham Hotspur
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
AFC Bournemouth

Tottenham Hotspur vs AFC Bournemouth

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 2-2 AFC Bournemouth tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 9 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 4, hòa 2, AFC Bournemouth thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 28
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Phong độ
LWLDD Tottenham Hotspur
LDDWD AFC Bournemouth
  1. 4' Marcus Tavernier
  2. 30' Rodrigo Bentancur
  3. 42' 0-1 M. Tavernier · M. Kerkez
  4. 45' Yves Bissouma
  5. HT0-1
  6. 46' Son Heung-Min B. Johnson
  7. 46' L. Bergvall Y. Bissouma
  8. 52' Justin Kluivert
  9. 61' J. Maddison R. Bentancur
  10. 61' M. van de Ven C. Romero
  11. 65' 0-2 Evanilson · J. Kluivert
  12. 67' P. Sarr · L. Bergvall 1-2
  13. 69' Antoine Semenyo
  14. 71' A. Scott R. Christie
  15. 71' D. Ouattara Evanilson
  16. 81' D. Brooks M. Tavernier
  17. 84' Son Heung-Min11m 2-2
  18. 86' James Maddison
  19. 87' Dean Huijsen
  20. 87' D. Udogie Pedro Porro
  21. 90' L. Sinisterra A. Semenyo
  22. FT2-2

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Postecoglou
  1. 1G. Vicario 7.9
  2. 23Pedro Porro ▼ 87' 6.9
  3. 17C. Romero ▼ 61' 6.3
  4. 4K. Danso 6.6
  5. 24D. Spence 6.7
  6. 30R. Bentancur ▼ 61' 6.9
  7. 8Y. Bissouma ▼ 46' 6.7
  8. 29P. Sarr 7.9
  9. 22B. Johnson ▼ 46' 6.2
  10. 19D. Solanke 6.6
  11. 28W. Odobert 6.5

Dự bị 9

  1. 7Son Heung-Min ▲ 46' 7.5
  2. 15L. Bergvall ▲ 46' 6.9
  3. 10J. Maddison ▲ 61' 6.5
  4. 37M. van de Ven ▲ 61' 6.5
  5. 13D. Udogie ▲ 87' 6.3
  6. 31A. Kinský
  7. 44D. Scarlett
  8. 11M. Tel
  9. 14A. Gray
AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 13Kepa 6.3
  2. 4L. Cook 6.9
  3. 23J. Hill 6.9
  4. 2Dean Huijsen 7.5
  5. 3M. Kerkez 7.3
  6. 10R. Christie ▼ 71' 7.3
  7. 12T. Adams 7.2
  8. 16M. Tavernier ▼ 81' 8.2
  9. 19J. Kluivert 7.3
  10. 24A. Semenyo ▼ 90' 6.5
  11. 9Evanilson ▼ 71' 7.9

Dự bị 9

  1. 8A. Scott ▲ 71' 6.5
  2. 11D. Ouattara ▲ 71' 6.6
  3. 7D. Brooks ▲ 81' 6.5
  4. 17L. Sinisterra ▲ 90'
  5. 45M. Akinmboni
  6. 40W. Dennis
  7. 43Z. Silcott-Duberry
  8. 20J. Soler
  9. 21D. Jebbison

Thống kê

033
630
61%Kiểm soát bóng39%
12Dứt điểm17
4Trúng đích8
3Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm15
4Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn5
3Phạt góc6
0Việt vị3
15Phạm lỗi16
3Thẻ vàng3
6Cứu thua2
-0.90Bàn thắng ngăn chặn-0.90
528Chuyền bóng336
432Chuyền chính xác257
82%Chính xác chuyền76%
1.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

67Trận đấu50
123Ghi được77
101Thủng lưới61
1.84Bàn thắng mỗi trận1.54
15Giữ sạch lưới12
43Trên 2.5 bàn26
66Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu