Tottenham Hotspur
3 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
AFC Bournemouth

Tottenham Hotspur vs AFC Bournemouth

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 3-2 AFC Bournemouth tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 30 tháng 11, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 4, hòa 2, AFC Bournemouth thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 14
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Trọng tài
Lee Mason, England
Phong độ
LWLDD Tottenham Hotspur
LDDWD AFC Bournemouth
  1. 21' D. Alli · Son Heung-Min 1-0
  2. HT1-0
  3. 50' D. Alli · T. Alderweireld 2-0
  4. 63' H. Wilson R. Fraser
  5. 67' Diego Rico
  6. 69' M. Sissoko · Son Heung-Min 3-0
  7. 73' 3-1 H. Wilson
  8. 74' Lucas Moura T. Ndombèlé
  9. 74' D. Gosling L. Cook
  10. 88' G. Lo Celso Son Heung-Min
  11. 90' Jefferson Lerma
  12. 90'+4 H. Winks D. Alli
  13. 90'+6 3-2 H. Wilson
  14. FT3-2

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: José Mourinho
  1. 22P. Gazzaniga 7.1
  2. 5J. Vertonghen 7.0
  3. 4T. Alderweireld 7.6
  4. 24S. Aurier 7.0
  5. 6D. Sánchez 6.9
  6. 17M. Sissoko 7.8
  7. 20D. Alli ⚽2 ▼ 90' 9.0
  8. 15E. Dier 6.6
  9. 28T. Ndombèlé ▼ 74' 7.7
  10. 7Son Heung-Min ⇢2 ▼ 88' 8.3
  11. 10H. Kane 7.1

Dự bị 7

  1. 27Lucas Moura ▲ 74' 6.6
  2. 18G. Lo Celso ▲ 88' 6.6
  3. 8H. Winks ▲ 90'
  4. 16K. Walker-Peters
  5. 3D. Rose
  6. 41A. Whiteman
  7. 23C. Eriksen
AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: E. Howe
  1. 12A. Ramsdale 6.0
  2. 3S. Cook 6.4
  3. 5N. Aké 6.8
  4. 21Diego Rico 6.6
  5. 17J. Stacey 5.9
  6. 24R. Fraser ▼ 63' 6.4
  7. 8J. Lerma 7.0
  8. 16L. Cook ▼ 74' 6.4
  9. 13C. Wilson 6.6
  10. 9D. Solanke 6.6
  11. 14A. Groeneveld 7.0

Dự bị 7

  1. 22H. Wilson ⚽2 ▲ 63' 8.3
  2. 4D. Gosling ▲ 74' 6.5
  3. 33C. Mepham
  4. 53G. Kilkenny
  5. 25J. Simpson
  6. 65C. Saydee
  7. 1A. Boruc

Thống kê

004
820
52%Kiểm soát bóng48%
14Dứt điểm20
5Trúng đích6
7Chệch đích8
11Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn6
4Phạt góc8
1Việt vị0
10Phạm lỗi12
0Thẻ vàng2
4Cứu thua2
515Chuyền bóng455
415Chuyền chính xác358
81%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 85 - 33 +52 99
2
Manchester City F.C.
38 102 - 35 +67 81
3
Manchester United F.C.
38 66 - 36 +30 66
4
Chelsea F.C.
38 69 - 54 +15 66
5
Leicester City F.C.
38 67 - 41 +26 62
6
Tottenham Hotspur
38 61 - 47 +14 59
7
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 51 - 40 +11 59
8
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 56 - 48 +8 56
9
Sheffield F.C.
38 39 - 39 0 54
10
Burnley F.C.
38 43 - 50 -7 54
11
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 51 - 60 -9 52
12
Everton F.C.
38 44 - 56 -12 49
13
Newcastle United
38 38 - 58 -20 44
14
Crystal Palace F.C.
38 31 - 50 -19 43
15
Brighton & Hove Albion
38 39 - 54 -15 41
16
West Ham United
38 49 - 62 -13 39
17
Aston Villa F.C.
38 41 - 67 -26 35
18
AFC Bournemouth
38 40 - 65 -25 34
19
Watford F.C.
38 36 - 64 -28 34
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 26 - 75 -49 21
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Championship

So sánh

52Trận đấu42
88Ghi được45
72Thủng lưới69
1.69Bàn thắng mỗi trận1.07
11Giữ sạch lưới7
33Trên 2.5 bàn25
43Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu