AFC Bournemouth vs Tottenham Hotspur
Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 2-3 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 29 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 4, hòa 2, Tottenham Hotspur thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 14
- Sân vận động
- Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
- Trọng tài
- A. Taylor
- Phong độ
- LDDWD AFC Bournemouth
- LWLDD Tottenham Hotspur
- 22' K. Moore · M. Tavernier 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Lucas Moura ▼ O. Skipp
- 49' K. Moore · A. Smith 2-0
- 57' ▲ E. Dier ▼ D. Sánchez
- 57' 2-1 R. Sessegnon · P. Højbjerg
- 58' ▲ R. Bentancur ▼ Y. Bissouma
- 61' Ryan Sessegnon
- 63' ▲ J. Anthony ▼ P. Billing
- 63' ▲ I. Perišić ▼ Emerson
- 69' Harry Kane
- 73' 2-2 B. Davies · I. Perišić
- 78' ▲ R. Fredericks ▼ M. Tavernier
- 82' Lewis Cook
- 84' ▲ Bryan Gil ▼ R. Sessegnon
- 89' ▲ J. Stephens ▼ D. Solanke
- 90'+2 2-3 R. Bentancur
- FT2-3
Đội hình
- 1M. Travers 6.9
- 15A. Smith ⇢ 6.6
- 6C. Mepham 7.0
- 25M. Senesi 6.2
- 16M. Tavernier ⇢ ▼ 78' 6.9
- 4L. Cook 6.9
- 8J. Lerma 6.9
- 29P. Billing ▼ 63' 6.6
- 33J. Zemura 6.2
- 9D. Solanke ▼ 89' 6.3
- 21K. Moore ⚽2 8.5
Dự bị 9
- 32J. Anthony ▲ 63' 6.5
- 2R. Fredericks ▲ 78' 6.0
- 3J. Stephens ▲ 89' 6.3
- 10R. Christie
- 19J. Stanislas
- 18J. Lowe
- 22B. Pearson
- 14J. Rothwell
- 45C. Plain
- 1H. Lloris 6.3
- 6D. Sánchez ▼ 57' 6.3
- 34C. Lenglet 7.3
- 33B. Davies ⚽ 7.2
- 12Emerson ▼ 63' 7.0
- 4O. Skipp ▼ 46' 6.9
- 38Y. Bissouma ▼ 58' 6.2
- 5P. Højbjerg ⇢ 7.6
- 19R. Sessegnon ⚽ ▼ 84' 7.3
- 10H. Kane 6.7
- 7Son Heung-Min 7.9
Dự bị 9
- 27Lucas Moura ▲ 46' 6.7
- 15E. Dier ▲ 57' 7.3
- 30R. Bentancur ⚽ ▲ 58' 7.6
- 14I. Perišić ▲ 63' 7.3
- 11Bryan Gil ▲ 84' 6.7
- 20F. Forster
- 25J. Tanganga
- 2M. Doherty
- 24D. Spence
Thống kê
01⚑2
⚑1920
31%Kiểm soát bóng69%
6Dứt điểm23
4Trúng đích7
2Chệch đích10
5Sút trong vòng cấm16
1Sút ngoài vòng cấm7
0Bị chặn6
2Phạt góc19
0Việt vị3
10Phạm lỗi5
1Thẻ vàng2
4Cứu thua2
292Chuyền bóng631
223Chuyền chính xác567
76%Chính xác chuyền90%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
46Trận đấu55
49Ghi được90
85Thủng lưới77
1.07Bàn thắng mỗi trận1.64
8Giữ sạch lưới16
24Trên 2.5 bàn28
27Hiệp hai59