AFC Bournemouth vs Tottenham Hotspur
Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 0-0 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 9 tháng 7, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 4, hòa 2, Tottenham Hotspur thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 34
- Sân vận động
- Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
- Trọng tài
- Paul Tierney, England
- Phong độ
- LDDWD AFC Bournemouth
- LWLDD Tottenham Hotspur
- 31' Jefferson Lerma
- 31' Moussa Sissoko
- HT0-0
- 46' ▲ T. Ndombèlé ▼ G. Lo Celso
- 46' ▲ Son Heung-Min ▼ S. Bergwijn
- 63' ▲ J. Stacey ▼ A. Smith
- 66' ▲ H. Wilson ▼ D. Brooks
- 75' ▲ Lucas Moura ▼ M. Sissoko
- 87' Dan Gosling
- 87' Tanguy Ndombélé
- 90' Harry Wilson
- 90'+1 ▲ Gedson Fernandes ▼ S. Aurier
- FT0-0
Đội hình
- 12A. Ramsdale 6.9
- 15A. Smith ▼ 63' 6.8
- 5N. Aké 7.3
- 21Diego Rico 7.8
- 26L. Kelly 7.1
- 4D. Gosling 7.0
- 19J. Stanislas 7.3
- 8J. Lerma 7.4
- 20D. Brooks ▼ 66' 6.3
- 13C. Wilson 6.8
- 7J. King 6.4
Dự bị 9
- 17J. Stacey ▲ 63' 6.6
- 22H. Wilson ▲ 66' 6.5
- 3S. Cook
- 44S. Surridge
- 14A. Groeneveld
- 9D. Solanke
- 6A. Surman
- 1A. Boruc
- 16L. Cook
- 1H. Lloris 7.4
- 5J. Vertonghen 7.6
- 4T. Alderweireld 7.3
- 24S. Aurier ▼ 90' 7.4
- 33B. Davies 7.5
- 17M. Sissoko ▼ 75' 6.8
- 11E. Lamela 7.4
- 8H. Winks 7.3
- 18G. Lo Celso ▼ 46' 6.1
- 10H. Kane 6.6
- 23S. Bergwijn ▼ 46' 6.6
Dự bị 9
- 28T. Ndombèlé ▲ 46' 6.7
- 7Son Heung-Min ▲ 46' 6.9
- 27Lucas Moura ▲ 75' 6.4
- 30Gedson Fernandes ▲ 90' 6.9
- 29O. Skipp
- 22P. Gazzaniga
- 6D. Sánchez
- 53H. White
- 19R. Sessegnon
Thống kê
03⚑8
⚑1220
35%Kiểm soát bóng65%
9Dứt điểm9
2Trúng đích0
3Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn5
8Phạt góc12
1Việt vị0
11Phạm lỗi14
3Thẻ vàng2
0Cứu thua2
271Chuyền bóng499
184Chuyền chính xác405
68%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 85 - 33 | +52 | 99 | |
| 2 | 38 | 102 - 35 | +67 | 81 | |
| 3 | 38 | 66 - 36 | +30 | 66 | |
| 4 | 38 | 69 - 54 | +15 | 66 | |
| 5 | 38 | 67 - 41 | +26 | 62 | |
| 6 | 38 | 61 - 47 | +14 | 59 | |
| 7 | 38 | 51 - 40 | +11 | 59 | |
| 8 | 38 | 56 - 48 | +8 | 56 | |
| 9 | 38 | 39 - 39 | 0 | 54 | |
| 10 | 38 | 43 - 50 | -7 | 54 | |
| 11 | 38 | 51 - 60 | -9 | 52 | |
| 12 | 38 | 44 - 56 | -12 | 49 | |
| 13 | 38 | 38 - 58 | -20 | 44 | |
| 14 | 38 | 31 - 50 | -19 | 43 | |
| 15 | 38 | 39 - 54 | -15 | 41 | |
| 16 | 38 | 49 - 62 | -13 | 39 | |
| 17 | 38 | 41 - 67 | -26 | 35 | |
| 18 | 38 | 40 - 65 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 36 - 64 | -28 | 34 | |
| 20 | 38 | 26 - 75 | -49 | 21 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Championship
So sánh
42Trận đấu52
45Ghi được88
69Thủng lưới72
1.07Bàn thắng mỗi trận1.69
7Giữ sạch lưới11
25Trên 2.5 bàn33
24Hiệp hai43