Chelsea F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Crystal Palace F.C.

Chelsea F.C. vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 0-0 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 17 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 7, hòa 3, Crystal Palace F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 1
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Phong độ
WWLWD Chelsea F.C.
LLWWL Crystal Palace F.C.
  1. 14' Eberechi Eze
  2. 24' Reece James
  3. 28' Daniel Muñoz
  4. 33' Jean-Philippe Mateta
  5. HT0-0
  6. 49' Will Hughes
  7. 54' Estêvão J. Gittens
  8. 70' J. Lerma W. Hughes
  9. 73' L. Delap Joao Pedro
  10. 74' Estêvão
  11. 79' M. Gusto R. James
  12. 79' Andrey Santos E. Fernandez
  13. 84' J. Devenny E. Eze
  14. FT0-0

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Calum McFarlane
  1. 1R. Sanchez 6.9
  2. 24R. James ▼ 79' 7.9
  3. 34J. Acheampong 7.3
  4. 23T. Chalobah 7.5
  5. 3M. Cucurella 7.3
  6. 8E. Fernandez ▼ 79' 6.9
  7. 25M. Caicedo 7.6
  8. 7P. Neto 7.2
  9. 10C. Palmer 6.7
  10. 11J. Gittens ▼ 54' 6.6
  11. 20Joao Pedro ▼ 73' 5.9

Dự bị 9

  1. 12F. Jorgensen
  2. 29W. Fofana
  3. 27M. Gusto ▲ 79' 6.6
  4. 17Andrey Santos ▲ 79' 6.3
  5. 32T. George
  6. 41Estêvão ▲ 54' 6.9
  7. 9L. Delap ▲ 73' 6.2
  8. 14D. Essugo
  9. 21J. Hato
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Oliver Glasner
  1. 1D. Henderson 7.5
  2. 26C. Richards 7.5
  3. 5M. Lacroix 7.5
  4. 6M. Guehi 7.0
  5. 2D. Munoz 6.9
  6. 20A. Wharton 6.9
  7. 19W. Hughes ▼ 70' 7.3
  8. 3T. Mitchell 7.2
  9. 7I. Sarr 7.0
  10. 10E. Eze ▼ 84' 6.6
  11. 14J. Mateta 6.5

Dự bị 9

  1. 44W. Benitez
  2. 17N. Clyne
  3. 24B. Sosa
  4. 21R. Esse
  5. 8J. Lerma ▲ 70' 6.6
  6. 22O. Edouard
  7. 49J. Rak-Sakyi
  8. 55J. Devenny ▲ 84' 6.6
  9. 59R. Cardines

Thống kê

0211
230
72%Kiểm soát bóng28%
19Dứt điểm11
3Trúng đích4
7Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm7
9Bị chặn4
11Phạt góc2
10Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
4Cứu thua2
0.65Bàn thắng ngăn chặn0.65
568Chuyền bóng226
510Chuyền chính xác168
90%Chính xác chuyền74%
1.60Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.66

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

62Trận đấu61
115Ghi được79
86Thủng lưới69
1.85Bàn thắng mỗi trận1.3
16Giữ sạch lưới22
42Trên 2.5 bàn34
65Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu