Chelsea F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Crystal Palace F.C.

Chelsea F.C. vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 1-0 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 15 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 7, hòa 3, Crystal Palace F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 20
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Trọng tài
P. Bankes
Phong độ
WWLWD Chelsea F.C.
LLWWL Crystal Palace F.C.
  1. 26' Cheick Doucouré
  2. 38' J. Tomkins J. Andersen
  3. 42' Nathaniel Clyne
  4. HT0-0
  5. 49' Jorginho
  6. 52' Eberechi Eze
  7. 63' P. Aubameyang C. Chukwuemeka
  8. 64' K. Havertz · H. Ziyech 1-0
  9. 69' W. Hughes J. Schlupp
  10. 69' J. Mateta J. Ayew
  11. 69' O. Édouard E. Eze
  12. 78' K. Koulibaly L. Hall
  13. 83' Will Hughes
  14. 84' Conor Gallagher
  15. 87' Marc Guéhi
  16. 89' César Azpilicueta K. Havertz
  17. 89' M. Kovačić H. Ziyech
  18. FT1-0

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Potter
  1. 1Kepa 8.2
  2. 14T. Chalobah 7.7
  3. 6Thiago Silva 8.0
  4. 4B. Badiashile 7.6
  5. 67L. Hall ▼ 78' 6.6
  6. 23C. Gallagher 7.6
  7. 5Jorginho 7.2
  8. 22H. Ziyech ▼ 89' 8.0
  9. 30C. Chukwuemeka ▼ 63' 6.6
  10. 19M. Mount 7.3
  11. 29K. Havertz ▼ 89' 6.3

Dự bị 9

  1. 9P. Aubameyang ▲ 63' 6.5
  2. 26K. Koulibaly ▲ 78' 6.3
  3. 28César Azpilicueta ▲ 89' 6.2
  4. 8M. Kovačić ▲ 89' 6.6
  5. 12R. Loftus-Cheek
  6. 27D. Fofana
  7. 13M. Bettinelli
  8. 42B. Humphreys
  9. 32Marc Cucurella
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Vieira
  1. 13Guaita 7.2
  2. 17N. Clyne 6.3
  3. 16J. Andersen ▼ 38' 6.9
  4. 6M. Guéhi 6.7
  5. 3T. Mitchell 6.3
  6. 28C. Doucouré 7.3
  7. 15J. Schlupp ▼ 69' 6.3
  8. 9J. Ayew ▼ 69' 6.2
  9. 7M. Olise 6.9
  10. 10E. Eze ▼ 69' 6.6
  11. 11W. Zaha 6.3

Dự bị 9

  1. 5J. Tomkins ▲ 38' 6.5
  2. 19W. Hughes ▲ 69' 6.2
  3. 14J. Mateta ▲ 69' 6.2
  4. 22O. Édouard ▲ 69' 6.3
  5. 4L. Milivojević
  6. 26C. Richards
  7. 21S. Johnstone
  8. 2J. Ward
  9. 77D. Ozoh

Thống kê

0211
750
63%Kiểm soát bóng37%
15Dứt điểm10
5Trúng đích5
5Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn3
11Phạt góc7
3Việt vị1
10Phạm lỗi17
2Thẻ vàng5
5Cứu thua4
579Chuyền bóng335
490Chuyền chính xác249
85%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

56Trận đấu55
56Ghi được71
71Thủng lưới77
1Bàn thắng mỗi trận1.29
13Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn26
31Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu