Chelsea F.C. vs Crystal Palace F.C.
Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 1-1 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 7, hòa 3, Crystal Palace F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 3
- Sân vận động
- Stamford Bridge, London
- Phong độ
- WWLWD Chelsea F.C.
- LLWWL Crystal Palace F.C.
- 8' Pedro Neto
- 13' Will Hughes
- 25' N. Jackson · C. Palmer 1-0
- 32' Wesley Fofana
- HT1-0
- 50' ▲ C. Doucouré ▼ W. Hughes
- 53' 1-1 E. Eze
- 58' ▲ João Félix ▼ Pedro Neto
- 63' Nicolas Jackson
- 69' ▲ I. Sarr ▼ J. Mateta
- 74' ▲ M. Mudryk ▼ M. Gusto
- 86' ▲ C. Nkunku ▼ N. Madueke
- 88' ▲ J. Schlupp ▼ D. Kamada
- 89' Daniel Muñoz
- 90'+1 Cole Palmer
- FT1-1
Đội hình
- 1Robert Sánchez 6.6
- 27M. Gusto ▼ 74' 6.6
- 29W. Fofana 7.6
- 6L. Colwill 7.2
- 3Marc Cucurella 7.0
- 25M. Caicedo 7.3
- 8Enzo Fernández 7.2
- 11N. Madueke ▼ 86' 6.5
- 20C. Palmer ⇢ 8.0
- 7Pedro Neto ▼ 58' 6.5
- 15N. Jackson ⚽ 7.2
Dự bị 9
- 14João Félix ▲ 58' 6.7
- 10M. Mudryk ▲ 74' 7.5
- 18C. Nkunku ▲ 86' 6.9
- 31C. Casadei
- 12F. Jørgensen
- 40Renato Veiga
- 2A. Disasi
- 22K. Dewsbury-Hall
- 4T. Adarabioyo
- 1D. Henderson 7.9
- 17N. Clyne 6.7
- 6M. Guéhi 6.9
- 26C. Richards 6.6
- 12D. Muñoz 7.0
- 20A. Wharton 6.7
- 19W. Hughes ▼ 50' 6.3
- 3T. Mitchell 6.9
- 18D. Kamada ▼ 88' 7.2
- 10E. Eze ⚽ 7.7
- 14J. Mateta ▼ 69' 6.3
Dự bị 9
- 28C. Doucouré ▲ 50' 6.9
- 7I. Sarr ▲ 69' 6.9
- 15J. Schlupp ▲ 88' 6.7
- 46F. Umeh
- 55J. Devenny
- 64A. Agbinone
- 2J. Ward
- 31R. Matthews
- 42K. Rodney
Thống kê
04⚑4
⚑420
63%Kiểm soát bóng37%
13Dứt điểm9
7Trúng đích3
5Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn5
4Phạt góc4
0Việt vị1
9Phạm lỗi13
4Thẻ vàng2
2Cứu thua6
1.76Bàn thắng ngăn chặn1.76
590Chuyền bóng350
532Chuyền chính xác276
90%Chính xác chuyền79%
2.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.54
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
63Trận đấu54
130Ghi được89
72Thủng lưới64
2.06Bàn thắng mỗi trận1.65
20Giữ sạch lưới18
40Trên 2.5 bàn27
72Hiệp hai51