Chelsea F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Crystal Palace F.C.

Chelsea F.C. vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 2-0 Crystal Palace F.C. tại FA Cup, 17 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 7, hòa 3, Crystal Palace F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
FA Cup · Semi-finals
Sân vận động
Wembley Stadium, London
Trọng tài
A. Taylor
Phong độ
WWLWD Chelsea F.C.
LLWWL Crystal Palace F.C.
  1. 26' R. Loftus-Cheek M. Kovačić
  2. 38' Kai Havertz
  3. HT0-0
  4. 55' J. Ayew J. Mateta
  5. 65' R. Loftus-Cheek 1-0
  6. 72' M. Olise J. McArthur
  7. 72' C. Benteke J. Schlupp
  8. 76' M. Mount · T. Werner 2-0
  9. 77' N. Kanté Jorginho
  10. 77' H. Ziyech M. Mount
  11. 77' R. Lukaku K. Havertz
  12. 82' Thiago Silva A. Christensen
  13. 85' L. Milivojević C. Kouyaté
  14. FT2-0

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: T. Tuchel
  1. 16É. Mendy 6.9
  2. 28Azpilicueta 7.3
  3. 3Marcos Alonso 7.2
  4. 2A. Rüdiger 7.2
  5. 4A. Christensen ▼ 82' 7.3
  6. 24R. James 7.3
  7. 8M. Kovačić ▼ 26' 6.2
  8. 5Jorginho ▼ 77' 7.2
  9. 19M. Mount ▼ 77' 7.0
  10. 29K. Havertz ▼ 77' 6.3
  11. 11T. Werner 7.5

Dự bị 9

  1. 12R. Loftus-Cheek ▲ 26' 7.3
  2. 7N. Kanté ▲ 77' 6.9
  3. 22H. Ziyech ▲ 77' 6.6
  4. 9R. Lukaku ▲ 77' 6.2
  5. 6Thiago Silva ▲ 82' 6.7
  6. 1Kepa
  7. 17Saúl
  8. 10C. Pulisic
  9. 31M. Sarr
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Vieira
  1. 1J. Butland 6.2
  2. 2J. Ward 6.2
  3. 16J. Andersen 6.2
  4. 6M. Guéhi 7.3
  5. 3T. Mitchell 6.7
  6. 18J. McArthur ▼ 72' 7.2
  7. 8C. Kouyaté ▼ 85' 6.9
  8. 15J. Schlupp ▼ 72' 6.9
  9. 10E. Eze 6.9
  10. 11W. Zaha 6.7
  11. 14J. Mateta ▼ 55' 6.5

Dự bị 9

  1. 9J. Ayew ▲ 55' 6.9
  2. 7M. Olise ▲ 72' 6.6
  3. 20C. Benteke ▲ 72' 6.3
  4. 4L. Milivojević ▲ 85' 6.3
  5. 17N. Clyne
  6. 34M. Kelly
  7. 22O. Édouard
  8. 13Guaita
  9. 5J. Tomkins

Thống kê

015
200
67%Kiểm soát bóng33%
12Dứt điểm6
4Trúng đích2
6Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm0
2Bị chặn1
5Phạt góc2
0Việt vị3
16Phạm lỗi6
1Thẻ vàng0
2Cứu thua2
641Chuyền bóng316
560Chuyền chính xác237
87%Chính xác chuyền75%

So sánh

68Trận đấu50
147Ghi được70
56Thủng lưới56
2.16Bàn thắng mỗi trận1.4
30Giữ sạch lưới16
35Trên 2.5 bàn25
79Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu