Crystal Palace F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Chelsea F.C.

Crystal Palace F.C. vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 0-1 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 0, hòa 3, Chelsea F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 26
Sân vận động
Selhurst Park, London
Trọng tài
D. Coote
Phong độ
LLWWL Crystal Palace F.C.
WWLWD Chelsea F.C.
  1. HT0-0
  2. 46' J. Butland Guaita
  3. 62' Malang Sarr
  4. 68' Michael Olise
  5. 74' Marcos Alonso M. Sarr
  6. 74' M. Kovačić N. Kanté
  7. 74' R. Loftus-Cheek Jorginho
  8. 76' Hakim Ziyech
  9. 85' E. Eze J. Ayew
  10. 89' 0-1 H. Ziyech · Marcos Alonso
  11. 90'+3 Christian Pulišić
  12. 90'+2 Kai Havertz
  13. 90'+2 J. Mateta J. McArthur
  14. FT0-1

Đội hình

Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Vieira
  1. 13Guaita ▼ 46' 7.2
  2. 17N. Clyne 6.9
  3. 16J. Andersen 7.2
  4. 6M. Guéhi 6.9
  5. 3T. Mitchell 7.5
  6. 18J. McArthur ▼ 90' 6.9
  7. 8C. Kouyaté 6.9
  8. 15J. Schlupp 6.2
  9. 7M. Olise 7.2
  10. 9J. Ayew ▼ 85' 6.6
  11. 11W. Zaha 6.3

Dự bị 9

  1. 1J. Butland ▲ 46' 6.2
  2. 10E. Eze ▲ 85' 6.5
  3. 14J. Mateta ▲ 90'
  4. 34M. Kelly
  5. 12W. Hughes
  6. 20C. Benteke
  7. 22O. Édouard
  8. 4L. Milivojević
  9. 45T. Adaramola
Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Tuchel
  1. 16É. Mendy 6.9
  2. 6Thiago Silva 7.5
  3. 2A. Rüdiger 7.7
  4. 4A. Christensen 7.2
  5. 31M. Sarr ▼ 74' 7.2
  6. 5Jorginho ▼ 74' 6.9
  7. 7N. Kanté ▼ 74' 6.7
  8. 22H. Ziyech 6.9
  9. 10C. Pulisic 6.7
  10. 29K. Havertz 6.5
  11. 9R. Lukaku 6.5

Dự bị 9

  1. 3Marcos Alonso ▲ 74' 7.2
  2. 8M. Kovačić ▲ 74' 6.3
  3. 12R. Loftus-Cheek ▲ 74' 6.3
  4. 68H. Vale
  5. 1Kepa
  6. 11T. Werner
  7. 17Saúl
  8. 14T. Chalobah
  9. 23Kenedy

Thống kê

014
430
43%Kiểm soát bóng57%
7Dứt điểm9
0Trúng đích3
5Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn3
4Phạt góc4
1Việt vị3
4Phạm lỗi20
1Thẻ vàng3
2Cứu thua0
373Chuyền bóng518
296Chuyền chính xác428
79%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

50Trận đấu68
70Ghi được147
56Thủng lưới56
1.4Bàn thắng mỗi trận2.16
16Giữ sạch lưới30
25Trên 2.5 bàn35
35Hiệp hai79

Đối đầu

Trang trận đấu