Crystal Palace F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Chelsea F.C.

Crystal Palace F.C. vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 1-2 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 0, hòa 3, Chelsea F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 9
Sân vận động
Selhurst Park, London
Trọng tài
C. Kavanagh
Phong độ
LLWWL Crystal Palace F.C.
WWLWD Chelsea F.C.
  1. 7' O. Édouard · J. Ayew 1-0
  2. 22' Odsonne Édouard
  3. 32' Thiago Silva
  4. 34' Thiago Silva
  5. 38' 1-1 P. Aubameyang · Thiago Silva
  6. 43' J. Tomkins N. Clyne
  7. HT1-1
  8. 52' Mason Mount
  9. 56' R. Loftus-Cheek Jorginho
  10. 74' J. Schlupp E. Eze
  11. 75' A. Broja P. Aubameyang
  12. 76' C. Gallagher K. Havertz
  13. 84' J. Mateta O. Édouard
  14. 84' W. Hughes C. Doucouré
  15. 84' C. Pulišić M. Mount
  16. 88' Mateo Kovačić
  17. 90' 1-2 C. Gallagher · C. Pulišić
  18. FT1-2

Đội hình

Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Vieira
  1. 13Guaita 6.3
  2. 17N. Clyne ▼ 43' 6.2
  3. 2J. Ward 6.7
  4. 6M. Guéhi 6.9
  5. 3T. Mitchell 6.3
  6. 7M. Olise 7.2
  7. 28C. Doucouré ▼ 84' 6.6
  8. 10E. Eze ▼ 74' 7.0
  9. 9J. Ayew 6.9
  10. 22O. Édouard ▼ 84' 7.2
  11. 11W. Zaha 6.6

Dự bị 9

  1. 5J. Tomkins ▲ 43' 6.7
  2. 15J. Schlupp ▲ 74' 6.5
  3. 14J. Mateta ▲ 84' 6.6
  4. 19W. Hughes ▲ 84' 6.2
  5. 21S. Johnstone
  6. 23M. Ebiowei
  7. 45J. Gordon
  8. 44J. Riedewald
  9. 4L. Milivojević
Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: G. Potter
  1. 1Kepa 6.9
  2. 24R. James 7.2
  3. 33W. Fofana 6.9
  4. 6Thiago Silva 7.7
  5. 21B. Chilwell 6.9
  6. 8M. Kovačić 6.2
  7. 5Jorginho ▼ 56' 6.5
  8. 29K. Havertz ▼ 76' 6.9
  9. 19M. Mount ▼ 84' 6.9
  10. 17R. Sterling 6.9
  11. 9P. Aubameyang ▼ 75' 7.2

Dự bị 9

  1. 12R. Loftus-Cheek ▲ 56' 6.3
  2. 18A. Broja ▲ 75' 6.3
  3. 23C. Gallagher ▲ 76' 7.5
  4. 10C. Pulišić ▲ 84' 6.6
  5. 28César Azpilicueta
  6. 26K. Koulibaly
  7. 14T. Chalobah
  8. 22H. Ziyech
  9. 13M. Bettinelli

Thống kê

015
230
36%Kiểm soát bóng64%
7Dứt điểm13
3Trúng đích3
4Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn3
5Phạt góc2
1Việt vị0
11Phạm lỗi13
1Thẻ vàng3
1Cứu thua2
348Chuyền bóng635
271Chuyền chính xác559
78%Chính xác chuyền88%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

55Trận đấu56
71Ghi được56
77Thủng lưới71
1.29Bàn thắng mỗi trận1
13Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn23
34Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu