Crystal Palace F.C. vs Chelsea F.C.
Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 1-1 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 0, hòa 3, Chelsea F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 20
- Sân vận động
- Selhurst Park, London
- Phong độ
- LLWWL Crystal Palace F.C.
- WWLWD Chelsea F.C.
- 14' 0-1 C. Palmer · J. Sancho
- HT0-1
- 65' Levi Colwill
- 69' ▲ D. Kamada ▼ C. Doucouré
- 80' Enzo Fernández
- 81' ▲ Marc Guiu ▼ N. Jackson
- 82' J. Mateta · E. Eze 1-1
- 86' ▲ N. Madueke ▼ J. Sancho
- 87' ▲ E. Nketiah ▼ E. Eze
- FT1-1
Đội hình
- 1D. Henderson 6.6
- 26C. Richards 6.9
- 5M. Lacroix 7.0
- 6M. Guéhi 6.9
- 12D. Muñoz 7.9
- 28C. Doucouré ▼ 69' 6.9
- 8J. Lerma 7.2
- 3T. Mitchell 7.2
- 7I. Sarr 6.9
- 10E. Eze ⇢ ▼ 87' 7.3
- 14J. Mateta ⚽ 7.2
Dự bị 9
- 18D. Kamada ▲ 69' 6.9
- 9E. Nketiah ▲ 87' 6.6
- 34C. Riad
- 17N. Clyne
- 30M. Turner
- 55J. Devenny
- 58C. Kporha
- 64A. Agbinone
- 15J. Schlupp
- 1Robert Sánchez 8.0
- 27M. Gusto 6.9
- 34J. Acheampong 6.3
- 6L. Colwill 7.5
- 3Marc Cucurella 7.0
- 8E. Fernández 7.3
- 25M. Caicedo 7.0
- 7Pedro Neto 6.9
- 20C. Palmer ⚽ 7.7
- 19J. Sancho ⇢ ▼ 86' 7.5
- 15N. Jackson ▼ 81' 6.9
Dự bị 9
- 38Marc Guiu ▲ 81' 6.3
- 11N. Madueke ▲ 86' 6.5
- 12F. Jørgensen
- 2A. Disasi
- 18C. Nkunku
- 24R. James
- 4T. Adarabioyo
- 14João Félix
- 40Renato Veiga
Thống kê
00⚑6
⚑620
38%Kiểm soát bóng62%
13Dứt điểm15
6Trúng đích1
2Chệch đích10
10Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn4
6Phạt góc6
2Việt vị0
9Phạm lỗi12
0Thẻ vàng2
0Cứu thua5
0.02Bàn thắng ngăn chặn0.02
345Chuyền bóng566
260Chuyền chính xác487
75%Chính xác chuyền86%
1.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.24
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
54Trận đấu63
89Ghi được130
64Thủng lưới72
1.65Bàn thắng mỗi trận2.06
18Giữ sạch lưới20
27Trên 2.5 bàn40
51Hiệp hai72