Crystal Palace F.C. vs Chelsea F.C.
Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 1-3 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 12 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 0, hòa 3, Chelsea F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 24
- Sân vận động
- Selhurst Park, London
- Phong độ
- LLWWL Crystal Palace F.C.
- WWLWD Chelsea F.C.
- -5' Nicolas Jackson
- 30' J. Lerma 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ C. Nkunku ▼ N. Madueke
- 47' 1-1 C. Gallagher · M. Gusto
- 61' ▲ L. Colwill ▼ Thiago Silva
- 70' Jefferson Lerma
- 79' ▲ N. Ahamada ▼ W. Hughes
- 79' ▲ R. Sterling ▼ N. Jackson
- 80' Daniel Muñoz
- 84' ▲ O. Édouard ▼ Matheus França
- 84' ▲ A. Gilchrist ▼ M. Gusto
- 90'+2 Axel Disasi
- 90'+1 1-2 C. Gallagher · C. Palmer
- 90'+4 1-3 E. Fernández · C. Palmer
- FT1-3
Đội hình
- 30D. Henderson 6.0
- 12D. Muñoz 6.6
- 16J. Andersen 6.5
- 26C. Richards 6.9
- 3T. Mitchell 6.3
- 20A. Wharton 7.3
- 9J. Ayew 6.7
- 19W. Hughes ▼ 79' 7.7
- 8J. Lerma ⚽ 7.2
- 11Matheus França ▼ 84' 6.3
- 14J. Mateta 6.9
Dự bị 9
- 29N. Ahamada ▲ 79' 6.7
- 22O. Édouard ▲ 84' 6.3
- 15J. Schlupp
- 1S. Johnstone
- 52D. Ozoh
- 44J. Riedewald
- 5J. Tomkins
- 2J. Ward
- 17N. Clyne
- 28Đ. Petrović 6.6
- 27M. Gusto ⇢ ▼ 84' 8.0
- 2A. Disasi 7.0
- 6Thiago Silva ▼ 61' 7.2
- 21B. Chilwell 7.2
- 25M. Caicedo 7.9
- 8E. Fernández ⚽ 8.2
- 11N. Madueke ▼ 46' 6.9
- 23C. Gallagher ⚽2 8.9
- 15N. Jackson ▼ 79' 6.3
- 20C. Palmer ⇢2 8.3
Dự bị 9
- 18C. Nkunku ▲ 46' 6.9
- 26L. Colwill ▲ 61' 6.7
- 7R. Sterling ▲ 79' 6.7
- 42A. Gilchrist ▲ 84' 6.7
- 31C. Casadei
- 10M. Mudryk
- 17C. Chukwuemeka
- 47L. Bergström
- 14T. Chalobah
Thống kê
02⚑1
⚑720
23%Kiểm soát bóng77%
13Dứt điểm14
4Trúng đích5
4Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn5
1Phạt góc7
2Việt vị4
15Phạm lỗi7
2Thẻ vàng2
2Cứu thua3
244Chuyền bóng835
161Chuyền chính xác749
66%Chính xác chuyền90%
0.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
49Trận đấu57
73Ghi được117
71Thủng lưới80
1.49Bàn thắng mỗi trận2.05
13Giữ sạch lưới14
27Trên 2.5 bàn35
43Hiệp hai62