Chelsea F.C. vs Crystal Palace F.C.
Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 2-1 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 27 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 7, hòa 3, Crystal Palace F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 19
- Sân vận động
- Stamford Bridge, London
- Phong độ
- WWLWD Chelsea F.C.
- LLWWL Crystal Palace F.C.
- 13' M. Mudryk · M. Gusto 1-0
- 45'+1 1-1 M. Olise · J. Ayew
- HT1-1
- 52' Moisés Caicedo
- 58' ▲ R. Lavia ▼ I. Maatsen
- 58' ▲ Thiago Silva ▼ L. Colwill
- 71' ▲ A. Broja ▼ M. Mudryk
- 71' ▲ N. Madueke ▼ C. Nkunku
- 73' Chris Richards
- 78' Nicolas Jackson
- 79' ▲ J. Schlupp ▼ J. Ayew
- 80' Noni Madueke
- 80' Tyrick Mitchell
- 87' Noni Madueke
- 89' N. Madueke11m 2-1
- 90'+5 Conor Gallagher
- 90'+2 ▲ A. Gilchrist ▼ B. Badiashile
- 90' ▲ Matheus França ▼ J. Lerma
- FT2-1
Đội hình
- 28Đ. Petrović 7.5
- 27M. Gusto ⇢ 7.7
- 2A. Disasi 6.9
- 5B. Badiashile ▼ 90' 6.3
- 26L. Colwill ▼ 58' 6.2
- 23C. Gallagher 7.9
- 25M. Caicedo 7.5
- 29I. Maatsen ▼ 58' 6.2
- 18C. Nkunku ▼ 71' 6.3
- 10M. Mudryk ⚽ ▼ 71' 7.3
- 15N. Jackson 7.2
Dự bị 9
- 45R. Lavia ▲ 58' 6.7
- 6Thiago Silva ▲ 58' 6.9
- 19A. Broja ▲ 71' 6.5
- 11N. Madueke ⚽ ▲ 71' 7.3
- 42A. Gilchrist ▲ 90'
- 13M. Bettinelli
- 52A. Matos
- 47L. Bergström
- 54L. Castledine
- 30D. Henderson 6.7
- 17N. Clyne 6.9
- 16J. Andersen 7.2
- 6M. Guéhi 6.3
- 3T. Mitchell 7.3
- 8J. Lerma ▼ 90' 6.6
- 26C. Richards 6.3
- 10E. Eze 6.3
- 7M. Olise ⚽ 8.7
- 14J. Mateta 6.6
- 9J. Ayew ⇢ ▼ 79' 7.2
Dự bị 9
- 15J. Schlupp ▲ 79' 6.6
- 11Matheus França ▲ 90' 6.3
- 44J. Riedewald
- 5J. Tomkins
- 29N. Ahamada
- 31R. Matthews
- 52D. Ozoh
- 45T. Adaramola
- 19W. Hughes
Thống kê
03⚑4
⚑320
64%Kiểm soát bóng36%
9Dứt điểm13
4Trúng đích5
3Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm9
0Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn5
4Phạt góc3
3Việt vị6
13Phạm lỗi16
3Thẻ vàng2
4Cứu thua1
644Chuyền bóng352
572Chuyền chính xác287
89%Chính xác chuyền82%
2.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.12
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
57Trận đấu49
117Ghi được73
80Thủng lưới71
2.05Bàn thắng mỗi trận1.49
14Giữ sạch lưới13
35Trên 2.5 bàn27
62Hiệp hai43