Fulham F.C. vs Manchester City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 0-2 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 25 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 0, hòa 0, Manchester City F.C. thắng 10.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 38
- Sân vận động
- Craven Cottage, London
- Phong độ
- LWLLD Fulham F.C.
- LWWWW Manchester City F.C.
- 21' 0-1 İ. Gündoğan
- HT0-1
- 61' ▲ A. Iwobi ▼ H. Wilson
- 61' ▲ E. Smith Rowe ▼ Andreas Pereira
- 72' 0-2 E. Haaland11m
- 74' ▲ J. King ▼ T. Cairney
- 74' ▲ R. Sessegnon ▼ Adama Traoré
- 74' ▲ Savinho ▼ J. Doku
- 82' ▲ P. Foden ▼ Omar Marmoush
- 85' ▲ S. Berge ▼ S. Lukić
- 85' ▲ C. Echeverri ▼ E. Haaland
- 85' ▲ K. De Bruyne ▼ İ. Gündoğan
- FT0-2
Đội hình
- 1B. Leno 7.0
- 2K. Tete 7.2
- 5J. Andersen 7.2
- 15Jorge Cuenca 6.2
- 33A. Robinson 6.6
- 10T. Cairney ▼ 74' 6.9
- 20S. Lukić ▼ 85' 6.5
- 8H. Wilson ▼ 61' 7.2
- 18Andreas Pereira ▼ 61' 6.3
- 11Adama Traoré ▼ 74' 6.2
- 7R. Jiménez 6.3
Dự bị 9
- 17A. Iwobi ▲ 61' 6.9
- 32E. Smith Rowe ▲ 61' 6.9
- 24J. King ▲ 74' 6.7
- 30R. Sessegnon ▲ 74' 7.0
- 16S. Berge ▲ 85' 6.5
- 23S. Benda
- 3C. Bassey
- 22Willian
- 12Carlos Vinícius
- 31Ederson 7.6
- 27Matheus Nunes 7.9
- 3Rúben Dias 7.9
- 25M. Akanji 7.0
- 24J. Gvardiol 7.6
- 20Bernardo Silva 7.2
- 14Nico González 6.9
- 7Omar Marmoush ▼ 82' 7.3
- 19İ. Gündoğan ⚽ ▼ 85' 8.9
- 11J. Doku ▼ 74' 6.6
- 9E. Haaland ⚽ ▼ 85' 7.2
Dự bị 9
- 26Savinho ▲ 74' 6.7
- 47P. Foden ▲ 82' 6.3
- 30C. Echeverri ▲ 85' 6.3
- 17K. De Bruyne ▲ 85' 6.3
- 75N. O'Reilly
- 6N. Aké
- 16Rodri
- 82R. Lewis
- 18S. Ortega
Thống kê
00⚑1
⚑600
47%Kiểm soát bóng53%
13Dứt điểm20
3Trúng đích5
6Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm16
2Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn8
1Phạt góc6
2Việt vị0
11Phạm lỗi5
3Cứu thua3
1.33Bàn thắng ngăn chặn1.33
443Chuyền bóng495
375Chuyền chính xác424
85%Chính xác chuyền86%
1.28Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.99
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu61
68Ghi được125
63Thủng lưới83
1.45Bàn thắng mỗi trận2.05
8Giữ sạch lưới18
26Trên 2.5 bàn41
39Hiệp hai65