Fulham F.C. vs Manchester City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 1-2 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 30 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 0, hòa 0, Manchester City F.C. thắng 10.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 34
- Sân vận động
- Craven Cottage, London
- Trọng tài
- S. Hooper
- Phong độ
- LWLLD Fulham F.C.
- LWWWW Manchester City F.C.
- 3' 0-1 E. Haaland11m
- 15' Carlos Vinícius · H. Wilson 1-1
- 21' ▲ I. Diop ▼ T. Ream
- 36' 1-2 J. Álvarez · R. Mahrez
- HT1-2
- 58' ▲ T. Cairney ▼ Andreas Pereira
- 70' Kenny Tete
- 70' Jack Grealish
- 76' ▲ D. James ▼ B. De Cordova-Reid
- 76' ▲ S. Lukić ▼ H. Reed
- 76' ▲ M. Solomon ▼ H. Wilson
- 82' ▲ P. Foden ▼ R. Mahrez
- 82' ▲ Bernardo Silva ▼ J. Álvarez
- 90'+8 Kyle Walker
- 90'+6 Ederson
- FT1-2
Đội hình
- 17B. Leno 7.9
- 2K. Tete 6.7
- 4T. Adarabioyo 6.9
- 13T. Ream ▼ 21' 5.5
- 33A. Robinson 6.9
- 6H. Reed ▼ 76' 6.6
- 26João Palhinha 6.6
- 8H. Wilson ⇢ ▼ 76' 6.9
- 18Andreas Pereira ▼ 58' 6.3
- 14B. De Cordova-Reid ▼ 76' 6.2
- 30Carlos Vinícius ⚽ 7.3
Dự bị 9
- 31I. Diop ▲ 21' 6.3
- 10T. Cairney ▲ 58' 7.0
- 21D. James ▲ 76' 6.3
- 28S. Lukić ▲ 76' 6.3
- 11M. Solomon ▲ 76' 6.7
- 7N. Kebano
- 1M. Rodák
- 12Cédric Soares
- 5S. Duffy
- 31Ederson 6.2
- 2K. Walker 6.6
- 3Rúben Dias 6.6
- 25M. Akanji 7.2
- 5J. Stones 7.2
- 16Rodri 7.0
- 26R. Mahrez ⇢ ▼ 82' 7.7
- 19J. Álvarez ⚽ ▼ 82' 7.7
- 8İ. Gündoğan 6.5
- 10J. Grealish 7.2
- 9E. Haaland ⚽ 7.2
Dự bị 9
- 47P. Foden ▲ 82' 6.3
- 20Bernardo Silva ▲ 82' 6.3
- 32M. Perrone
- 14Aymeric Laporte
- 21Sergio Gómez
- 82R. Lewis
- 33S. Carson
- 18S. Ortega
- 4K. Phillips
Thống kê
01⚑2
⚑530
37%Kiểm soát bóng63%
4Dứt điểm12
1Trúng đích9
1Chệch đích3
1Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn0
2Phạt góc5
3Việt vị1
9Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
7Cứu thua0
373Chuyền bóng645
303Chuyền chính xác560
81%Chính xác chuyền87%
0.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.48
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
49Trận đấu65
72Ghi được159
69Thủng lưới50
1.47Bàn thắng mỗi trận2.45
12Giữ sạch lưới29
29Trên 2.5 bàn41
42Hiệp hai86