Manchester City F.C.
5 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Fulham F.C.

Manchester City F.C. vs Fulham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 5-1 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 2 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 10, hòa 0, Fulham F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 4
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Phong độ
LWWWW Manchester City F.C.
LWLLD Fulham F.C.
  1. 16' L. Harris T. Cairney
  2. 31' J. Álvarez · E. Haaland 1-0
  3. 33' 1-1 T. Ream
  4. 41' Rodri
  5. 43' Issa Diop
  6. 45'+7 Nathan Aké
  7. 45'+3 Antonee Robinson
  8. 45'+5 N. Aké · P. Foden 2-1
  9. HT2-1
  10. 54' Bobby Decordova-Reid
  11. 58' E. Haaland 3-1
  12. 69' Andreas Pereira
  13. 70' E. Haaland11m 4-1
  14. 73' Willian B. De Cordova-Reid
  15. 73' T. Castagne K. Tete
  16. 76' Bernardo Silva Rodri
  17. 76' Sergio Gómez J. Doku
  18. 78' Bernardo Silva
  19. 81' Rodrigo Muniz R. Jiménez
  20. 81' Adama Traoré H. Wilson
  21. 84' K. Phillips M. Kovačić
  22. 90' O. Bobb P. Foden
  23. 90' R. Lewis J. Álvarez
  24. 90'+5 E. Haaland · Sergio Gómez 5-1
  25. FT5-1

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson 7.2
  2. 2K. Walker 7.0
  3. 3Rúben Dias 7.2
  4. 25M. Akanji 7.2
  5. 6N. Aké 7.7
  6. 16Rodri ▼ 76' 7.2
  7. 8M. Kovačić ▼ 84' 7.0
  8. 11J. Doku ▼ 76' 7.3
  9. 19J. Álvarez ▼ 90' 8.0
  10. 47P. Foden ▼ 90' 6.9
  11. 9E. Haaland ⚽3 9.7

Dự bị 9

  1. 20Bernardo Silva ▲ 76' 6.6
  2. 21Sergio Gómez ▲ 76' 7.2
  3. 4K. Phillips ▲ 84' 6.9
  4. 52O. Bobb ▲ 90'
  5. 82R. Lewis ▲ 90'
  6. 18S. Ortega
  7. 24J. Gvardiol
  8. 27Matheus Nunes
  9. 33S. Carson
Fulham F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Marco Silva
  1. 17B. Leno 5.7
  2. 2K. Tete ▼ 73' 6.2
  3. 31I. Diop 5.9
  4. 13T. Ream 6.3
  5. 33A. Robinson 5.6
  6. 18Andreas Pereira 5.9
  7. 6H. Reed 6.3
  8. 10T. Cairney ▼ 16' 6.5
  9. 8H. Wilson ▼ 81' 6.2
  10. 7R. Jiménez ▼ 81' 7.5
  11. 14B. De Cordova-Reid ▼ 73' 6.7

Dự bị 9

  1. 38L. Harris ▲ 16' 5.9
  2. 20Willian ▲ 73' 6.3
  3. 21T. Castagne ▲ 73' 6.3
  4. 19Rodrigo Muniz ▲ 81' 6.3
  5. 11Adama Traoré ▲ 81' 6.3
  6. 30Carlos Vinícius
  7. 35T. Francois
  8. 1M. Rodák
  9. 3C. Bassey

Thống kê

024
540
68%Kiểm soát bóng32%
7Dứt điểm6
5Trúng đích4
1Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm5
0Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn1
4Phạt góc5
1Việt vị1
12Phạm lỗi12
2Thẻ vàng4
3Cứu thua0
733Chuyền bóng336
656Chuyền chính xác272
89%Chính xác chuyền81%
2.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.45

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

63Trận đấu50
158Ghi được70
62Thủng lưới77
2.51Bàn thắng mỗi trận1.4
20Giữ sạch lưới11
42Trên 2.5 bàn29
95Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu