Manchester City F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Fulham F.C.

Manchester City F.C. vs Fulham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 2-1 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 5 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 10, hòa 0, Fulham F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 15
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Trọng tài
D. England
Phong độ
WWWWW Manchester City F.C.
LWLLD Fulham F.C.
  1. 7' Andreas Pereira
  2. 16' J. Álvarez · İ. Gündoğan 1-0
  3. 26' João Cancelo
  4. 28' 1-1 Andreas Pereira11m
  5. 45'+3 Bernardo Silva
  6. 45' Harrison Reed
  7. HT1-1
  8. 63' Kenny Tete
  9. 64' E. Haaland J. Álvarez
  10. 64' P. Foden J. Grealish
  11. 75' Erling Haaland
  12. 76' D. James H. Wilson
  13. 76' T. Cairney Carlos Vinícius
  14. 80' K. Mbabu Willian
  15. 88' L. Harris Andreas Pereira
  16. 90'+7 Erling Haaland
  17. 90' Antonee Robinson
  18. 90'+6 Rúben Dias İ. Gündoğan
  19. 90'+5 E. Haaland11m 2-1
  20. FT2-1

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson 6.3
  2. 5J. Stones 7.0
  3. 25M. Akanji 6.9
  4. 6N. Aké 6.9
  5. 7João Cancelo 4.2
  6. 17K. De Bruyne 8.9
  7. 16Rodri 7.3
  8. 8İ. Gündoğan ▼ 90' 7.6
  9. 20Bernardo Silva 7.0
  10. 19J. Álvarez ▼ 64' 7.2
  11. 10J. Grealish ▼ 64' 6.7

Dự bị 9

  1. 9E. Haaland ▲ 64' 7.3
  2. 47P. Foden ▲ 64' 6.7
  3. 3Rúben Dias ▲ 90'
  4. 14Aymeric Laporte
  5. 26R. Mahrez
  6. 18S. Ortega
  7. 21Sergio Gómez
  8. 80C. Palmer
  9. 82R. Lewis
Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 17B. Leno 6.9
  2. 2K. Tete 6.9
  3. 31I. Diop 6.6
  4. 13T. Ream 6.7
  5. 33A. Robinson 5.9
  6. 6H. Reed 6.3
  7. 26João Palhinha 6.7
  8. 8H. Wilson ▼ 76' 7.2
  9. 18Andreas Pereira ▼ 88' 6.3
  10. 20Willian ▼ 80' 6.7
  11. 30Carlos Vinícius ▼ 76' 6.5

Dự bị 9

  1. 21D. James ▲ 76' 6.5
  2. 10T. Cairney ▲ 76' 6.3
  3. 27K. Mbabu ▲ 80' 6.3
  4. 38L. Harris ▲ 88' 6.5
  5. 5S. Duffy
  6. 3L. Kurzawa
  7. 1M. Rodák
  8. 4T. Adarabioyo
  9. 25J. Onomah

Thống kê

129
040
71%Kiểm soát bóng29%
16Dứt điểm4
5Trúng đích2
5Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn1
9Phạt góc0
3Việt vị0
6Phạm lỗi11
2Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua3
717Chuyền bóng295
653Chuyền chính xác234
91%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

65Trận đấu49
159Ghi được72
50Thủng lưới69
2.45Bàn thắng mỗi trận1.47
29Giữ sạch lưới12
41Trên 2.5 bàn29
86Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu