Fulham F.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
Manchester City F.C.

Fulham F.C. vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 0-3 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 0, hòa 0, Manchester City F.C. thắng 10.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 28
Sân vận động
Craven Cottage, London
Trọng tài
A. Marriner
Phong độ
LWLLD Fulham F.C.
LWWWW Manchester City F.C.
  1. HT0-0
  2. 47' 0-1 J. Stones · João Cancelo
  3. 56' 0-2 Gabriel Jesus
  4. 60' 0-3 S. Agüero11m
  5. 63' A. Mitrović R. Loftus-Cheek
  6. 67' Fernandinho Bernardo Silva
  7. 73' J. Onomah M. Lemina
  8. 75' Eric García Rúben Dias
  9. 80' A. Robinson Ivan Cavaleiro
  10. FT0-3

Đội hình

Fulham F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Parker
  1. 1A. Areola 6.2
  2. 2K. Tete 6.6
  3. 5J. Andersen 5.7
  4. 34O. Aina 5.6
  5. 16T. Adarabioyo 6.0
  6. 18M. Lemina ▼ 73' 6.2
  7. 15R. Loftus-Cheek ▼ 63' 6.6
  8. 21H. Reed 6.7
  9. 29A. Zambo Anguissa 6.6
  10. 17Ivan Cavaleiro ▼ 80' 6.6
  11. 19A. Lookman 6.6

Dự bị 9

  1. 9A. Mitrović ▲ 63' 6.9
  2. 25J. Onomah ▲ 73' 6.7
  3. 33A. Robinson ▲ 80' 6.7
  4. 30T. Kongolo
  5. 13T. Ream
  6. 23J. Bryan
  7. 31Fabri
  8. 3M. Hector
  9. 27J. Maja
Manchester City F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Guardiola
  1. 31Ederson Moraes 7.0
  2. 27João Cancelo 8.3
  3. 22B. Mendy 6.7
  4. 14A. Laporte 7.5
  5. 5J. Stones 7.7
  6. 3Rúben Dias ▼ 75' 6.9
  7. 20Bernardo Silva ▼ 67' 6.9
  8. 16Rodri 7.3
  9. 10S. Agüero 7.0
  10. 9Gabriel Jesus 7.6
  11. 21Ferran Torres 7.0

Dự bị 9

  1. 25Fernandinho ▲ 67' 6.2
  2. 50Eric García ▲ 75' 6.7
  3. 13Z. Steffen
  4. 11O. Zinchenko
  5. 26R. Mahrez
  6. 2K. Walker
  7. 8İ. Gündoğan
  8. 17K. De Bruyne
  9. 47P. Foden

Thống kê

004
200
46%Kiểm soát bóng54%
3Dứt điểm8
0Trúng đích7
0Chệch đích1
3Sút trong vòng cấm7
0Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn0
4Phạt góc2
1Việt vị3
14Phạm lỗi13
4Cứu thua0
444Chuyền bóng529
357Chuyền chính xác449
80%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 83 - 32 +51 86
2
Manchester United F.C.
38 73 - 44 +29 74
3
Liverpool F.C.
38 68 - 42 +26 69
4
Chelsea F.C.
38 58 - 36 +22 67
5
Leicester City F.C.
38 68 - 50 +18 66
6
West Ham United
38 62 - 47 +15 65
7
Tottenham Hotspur
38 68 - 45 +23 62
8
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 55 - 39 +16 61
9
Leeds United A.F.C.
38 62 - 54 +8 59
10
Everton F.C.
38 47 - 48 -1 59
11
Aston Villa F.C.
38 55 - 46 +9 55
12
Newcastle United
38 46 - 62 -16 45
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 36 - 52 -16 45
14
Crystal Palace F.C.
38 41 - 66 -25 44
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 47 - 68 -21 43
16
Brighton & Hove Albion
38 40 - 46 -6 41
17
Burnley F.C.
38 33 - 55 -22 39
18
Fulham F.C.
38 27 - 53 -26 28
19
West Bromwich Albion
38 35 - 76 -41 26
20
Sheffield F.C.
38 20 - 63 -43 23
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

43Trận đấu61
32Ghi được131
59Thủng lưới42
0.74Bàn thắng mỗi trận2.15
12Giữ sạch lưới32
14Trên 2.5 bàn32
17Hiệp hai72

Đối đầu

Trang trận đấu